Các khoản đầu tư ngắn hạn là một tài khoản thuộc phần tài sản ngắn hạn nằm trên bảng cân đối kế toán của một công ty. Tài khoản này bao gồm bất cứ khoản đầu tư nào mà một công ty thực hiện với thời gian dưới 1 năm. Các tài khoản như thế này thường gồm: cổ phiếu, trái phiếu và các tài sản có tính thanh khoản tương đối nhanh. Hầu hết các công ty có vị thế tiền mặt mạnh đều có tài khoản các khoản đầu tư ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán. Điều này có nghĩa là một công ty có thể đủ sức đầu tư thặng dư tiền mặt vào cổ phiếu và trái phiếu để tìm kiếm được lợi nhuận cao hơn so với việc đem tiền mặt thặng dư đi gửi tiết kiệm. Microsoft là một ví dụ. Microsoft luôn luôn ở trong một vị thế tiền mặt mạnh, tổng cộng các khoản đầu tư ngắn hạn xấp xỉ $32 tỷ vào cuối năm 2005.
Short-Term Investments / Các Khoản Đầu Tư Ngắn Hạn
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Short-Term Assets / Tài Sản Ngắn Hạn
09-10-2025
Tài sản ngắn hạn hay còn gọi là tài sản lưu động là một khoản mục trong bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả loại tài sản có thể dễ dàng chuyển đổi sang tiền mặt trong vòng 1 năm.Short-Dated Securities / Các Chứng Khoán Ngắn Hạn
09-10-2025
Các chứng khoán nợ, ví dụ như trái khoán công ty hay chứng khoán viền vàng mà thời gian đến ngày thanh toán ngắn, thường không quá 5 năm.Short Sales / Bán Khống
09-10-2025
Trong tài chính, Short sales hay Short selling hoặc Shorting là một nghiệp vụ trên thị trường tài chính được thực hiện nhằm mục đích lợi nhuận thông qua giá chứng khoán giảm.Trên thực tế hầu hết các nhà đầu tư đều nhằm vào việc mua chứng khoán để chờ giá tăng lên trong tương lai, nhưng những người kinh doanh nhờ vào giá chứng khoán giảm (short-seller) lại kiếm lợi nhuận nhờ vào việc giá cổ phiếu trong tương lai giảm xuống.Ví dụ: Giả sử công ty XYZ bán cổ phiếu với giá 10$/cổ phiếu. Một người…Short Run Consumption Function / Hàm Tiêu Dùng Ngắn Hạn
09-10-2025
Mối quan hệ hàm số giữa tiêu dùng và thu nhập trong khoảng thời gian của chu kỳ kinh doanh.Short Position / Thế Đoản Vị
09-10-2025
1. Hàng hóa: Hợp đồng trong đó người giao dịch đồng ý bán hàng hóa tại một thời điểm trong tương lai với một giá xác định.2.
