Tài sản ngắn hạn hay còn gọi là tài sản lưu động là một khoản mục trong bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả loại tài sản có thể dễ dàng chuyển đổi sang tiền mặt trong vòng 1 năm.
Short-Term Assets / Tài Sản Ngắn Hạn
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Short-Dated Securities / Các Chứng Khoán Ngắn Hạn
09-10-2025
Các chứng khoán nợ, ví dụ như trái khoán công ty hay chứng khoán viền vàng mà thời gian đến ngày thanh toán ngắn, thường không quá 5 năm.Short Sales / Bán Khống
09-10-2025
Trong tài chính, Short sales hay Short selling hoặc Shorting là một nghiệp vụ trên thị trường tài chính được thực hiện nhằm mục đích lợi nhuận thông qua giá chứng khoán giảm.Trên thực tế hầu hết các nhà đầu tư đều nhằm vào việc mua chứng khoán để chờ giá tăng lên trong tương lai, nhưng những người kinh doanh nhờ vào giá chứng khoán giảm (short-seller) lại kiếm lợi nhuận nhờ vào việc giá cổ phiếu trong tương lai giảm xuống.Ví dụ: Giả sử công ty XYZ bán cổ phiếu với giá 10$/cổ phiếu. Một người…Short Run Consumption Function / Hàm Tiêu Dùng Ngắn Hạn
09-10-2025
Mối quan hệ hàm số giữa tiêu dùng và thu nhập trong khoảng thời gian của chu kỳ kinh doanh.Short Position / Thế Đoản Vị
09-10-2025
1. Hàng hóa: Hợp đồng trong đó người giao dịch đồng ý bán hàng hóa tại một thời điểm trong tương lai với một giá xác định.2.Short Hedge / Phòng Ngừa Vị Thế Bán
09-10-2025
Phòng ngừa vị thế bán là một chiến lược đầu tư nhằm mục tiêu giảm bớt rủi ro có thể gặp phải. Chữ ”short” trong thuật ngữ trên “short- hedge” là muốn đề cập đến hành động bán khống một chứng khoán, thường là một hợp động phái sinh, để có thể phòng ngừa rủi ro tránh các khoản lỗ tiềm ẩn trong một khoản đầu tư được nắm giữ suốt thời gian dài.
