Chứng từ minh chứng quyền sở hữu chứng khoán hay chứng chỉ tiền gửi. Chứng chỉ này là bằng chứng quyền sở hữu và cũng thể hiện trái quyền của người nắm giữ đối với người đang giữ công cụ tài chính. Các ví dụ bao gồm biên nhận ký gửi hoa kỳ thể hiện quyền sở hữu các chứng khoán được đăng kí hay không được đăng kí, hay phát hành bên ngoài nước Mỹ, và được giao dịch trên thị trường chứng khoán ngoài nước Mỹ, chứng chỉ được phát hành bởi hãng môi giới khi một khoản ký gửi qua môi giới, thường là CD trả lãi suất thị trường, được nhà môi giới thanh toán với ngân hàng hay định chế tiết kiệm Xem INTERNATIONAL DEPOSITORY RECCEIPT
Safekeeping Certificate / Chứng Chỉ An Toàn
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Saving And Loan Asscociation / Hiệp Hội Tiết Kiệm Và Cho Vay
09-10-2025
Định chế tài chính kí thác được cấp phép tiểu bang hay liên bang nắm giữ các tài sản chủ yếu về cầm cố nhà ở và thu tiền gửi từ các khách hàng. Định chế tiết kiệm và cho vay có lịch sử từ thế kỉ 19 khi nhiều định chế được tổ chức như các hiệp hội tự nguyện được cấp phép tiểu bang.Savings Account Loan / Khoản Cho Vay Tài Khoản Tiết Kiệm
09-10-2025
Khoản vay có thế chấp được bảo đảm bằng tài khoản tiết kiệm lên tới số tiền được tạm ứng cho người vay. Cũng được gọi là khoản vay dựa trên sổ tiết kiệm, đây là những khoản vay tiêu dung tương đối an toàn và không có rủi ro.Savings Account / Tài Khoản Tiết Kiệm
09-10-2025
Tài khoản tiền gửi sinh lãi không định rõ ngày đáo hạn trái với tiền gửi kì hạn. tiền có thể được gửi hay rút tùy ý, và hầu hết các khoản tiết kiệm trả lãi từ ngày gửi đến ngày rút.Satisfactory / Thỏa Đáng
09-10-2025
Khoản vay trong đó việc thanh toán đựo thực hiện kịp thời giao kèo về khoản cho vay được đáp ứng, tài sản cầm cố được định giá dung( theo giá thị trường hợp lý) và khoản vay đang được thực hiện “ theo thỏa thuận” trong bản thỏa thuận khoản vay ban đầu.Satisfaction Of Mortgage / Thỏa Mãn Khoản Cấm Cố.
09-10-2025
Chứng từ giải tỏa về quyền giữ cầm cố, thể hiện người vay đã trả nợ đầy đủ cũng được viết đến như giỡ bỏ giải tỏa cầm cố việc giải tỏa quyền giữ cầm cố cũng được ghi chép trong hồ sơ địa chính.
