Con số thôi việc có lý do. Một yếu tố trong chu chuyển lao động.
Sackings / Con Số Sa Thải
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Fiscal Federalism / Chế Độ Tài Khoá Theo Mô Hình Liên Bang
09-10-2025
Một hệ thống thuế và chi tiêu công cộng trong đó những khi khả năng thu nhập tăng và quyền kiểm soát chi tiêu được giao cho các cấp khác nhau trong một quốc gia, từ chính phủ đến các đơn vị nhỏ nhất ở chính quyền địa phương.Fiscal Illusion / Ảo Giác Thuế Khoá
09-10-2025
Tình huống trong đó những lợi ích của chi tiêu chính phủ được những người hưởng chi tiêu này xác định một các rõ ràng nhưng chi phí không xác định rõ được, những chi phí này bị phân tán theo thời gian và trong cộng đồng dân cư.Sachet Marketing / Tiếp Thị Sachet
09-10-2025
Sachet trong tiếng Anh có nghĩa là túi nhỏ, thường để đựng những sản phẩm tiêu dùng như nước sốt, dầu gội đầu, dùng một lần rồi vứt bỏ. Sachet cũng có thể là một túi đựng hương liệu và gia vị như lá nguyện quế, xạ hương, mùi tây,…và đựng trong kho.Quantity Theory Of Money / Lý Thuyết Định Lượng Về Tiền Tệ
09-10-2025
Lý thuyết về CẦU TIỀN TỆ đã tạo nên yếu tố quan trọng nhất của phân tích kinh tế vĩ mô trước của Keynes: Lý thuyết tổng quát về việc làm, lãi suất và tiền tệ (1936).
