Một phương tiện xác định vị trí của dữ liệu hoặc phân phối mẫu.
Quartile / Tứ Phân Vị
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Sachet Marketing / Tiếp Thị Sachet
09-10-2025
Sachet trong tiếng Anh có nghĩa là túi nhỏ, thường để đựng những sản phẩm tiêu dùng như nước sốt, dầu gội đầu, dùng một lần rồi vứt bỏ. Sachet cũng có thể là một túi đựng hương liệu và gia vị như lá nguyện quế, xạ hương, mùi tây,…và đựng trong kho.Quantity Theory Of Money / Lý Thuyết Định Lượng Về Tiền Tệ
09-10-2025
Lý thuyết về CẦU TIỀN TỆ đã tạo nên yếu tố quan trọng nhất của phân tích kinh tế vĩ mô trước của Keynes: Lý thuyết tổng quát về việc làm, lãi suất và tiền tệ (1936).Ex/Cum Share / Cổ Phiếu Loại Trừ / Cổ Phiếu Bao Hàm
09-10-2025
Mỗi loại cổ phiếu thường gắn liền với một số quyền nhất định như quyền được hưởng cổ tức, quyền được mua cổ phiếu khi công ty phát hành thêm, ... Nhiều khi, các nhà đầu tư sẵn sàng bỏ ra một số tiền lớn hơn mệnh giá nhiều lần cũng một phần vì những quyền đó.Quantity Theory Of Money / Lý Thuyết Số Lượng Tiền Tệ
09-10-2025
Đây là lý thuyết cho rằng lượng cung tiền tệ và mức giá chung trong nền kinh tế có mối quan hệ trực tiếp với nhau. Iriving Fisher là người đầu tiên đưa ra phương trình thể hiện mối quan hệ này.Quant Funds / Quỹ Quants
09-10-2025
Các quỹ này được đặt tên như vậy là do cách đầu tư theo phương pháp tính toán thuần tuý - mục tiêu của họ là nhằm thu được lợi nhuận cao vượt trội so với các quỹ đầu tư theo chỉ số. Các quỹ này thường sử dụng phân tích thống kê toán theo mô hình để quyết định loại chứng khoán nào sẽ tối đa hoá hiệu quả đầu tư.
