Tìm kiếm đặc lợi (tiền thuê), rent-seeking, là khái niệm kinh tế học do Anne Krugger (từng giữ vị trí Phó giám đốc quĩ tiền tệ quốc tế IMF) đưa ra. Bà Krugger cho rằng khi được ưu đãi và bảo vệ, các doanh nghiệp trong nước sẽ không chịu cải cách để nâng cao tính cạnh tranh mà chỉ tìm cách xoay xở để giữ lại bổng lộc từ những ưu đãi và trợ giúp của nhà nước. Tình huống thường xuất hiện rent-seeking là nỗ lực vận động chính phủ tạo ra các rào cản gia nhập mới trong lĩnh vực kinh doanh đang hưởng đặc quyền. Qua đó, mức lợi nhuận siêu ngạch tiếp tục được duy trì cho tới khi cân bằng chi phí-lợi ích không còn nữa. Vận động của thị trường cùng với một chính phủ không tư lợi sẽ dần xóa bỏ động lực tìm kiếm đặc lợi. Mức lợi nhuận cao vượt trội là động lực mạnh mẽ để ngày càng có nhiều hơn đối thủ tham gia cạnh tranh và tìm kiếm quyền khai thác lợi ích đặc biệt. Điều này dẫn tới sự suy giảm dần lợi nhuận biên. kết cục, lợi thế đặc quyền bị xóa bỏ. Vấn đề gây tranh cãi là những cơ hội trở nên giàu có từ việc tìm kiếm đặc lợi có thể đúng là không mang lại lợi ích cho bất kỳ ai trong nền kinh tế (đặc biệt khi xét trong dài hạn) bởi nó khuyến khích việc sử dụng lãng phí các nguồn lực.
Rent-Seeking / Tìm Kiếm Đặc Lợi (Tiền Thuê)
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Rentiers / Chủ Cho Thuê Tài Sản; Chủ Cho Thuê Vốn
09-10-2025
Là những chủ sở hữu vốn mà toàn bộ hoặc hầu hết thu nhập của họ có được từ nguồn này nhưng họ lại chọn cách không áp đặt quyền kiểm soát của mình đối với việc sử dụng nó.Rent Seeking / Sự Tìm Kiếm Đặc Lợi; Sự Tìm Kiếm Tiền Thuê
09-10-2025
Là việc sử dụng các nguồn lực thực tế nhằm thu được thặng dư dưới hình thức một khoản đặc lợi.Embodied Technical Progress / Tiến Bộ Kỹ Thuật Nội Hàm; Tiến Bộ Hàm Chứa Kỹ Thuật
09-10-2025
Tiến bộ kỹ thuật mà không thể có được nếu không hàm chứa nguồn vốn mới.Rent Gradient / Gradient Tiền Thuê
09-10-2025
Là một mối quan hệ được sử dụng trong KINH TẾ HỌC ĐÔ THỊ, biểu thị mức tô phải trả cho một đơn vị đất đai như một hàm số của khoảng cách từ một điểm tham chiếu nhất định - thường là một thành phố hoặc trung tâm thị xã.Embodied Technical Progress / Khoản Thù Lao; Thù Lao Ngoài Lương Chính
09-10-2025
Được định nghĩa là một phần tiền lương của ban quản lý và các lợi ích phi tiền tệ mà lợi ích này không phải là một phần giá cung cấp của doanh nghiệp (lương chính).
