Được định nghĩa là một phần tiền lương của ban quản lý và các lợi ích phi tiền tệ mà lợi ích này không phải là một phần giá cung cấp của doanh nghiệp (lương chính).
Embodied Technical Progress / Khoản Thù Lao; Thù Lao Ngoài Lương Chính
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Embodied Technical Progress / Tiến Bộ Kỹ Thuật Nội Hàm; Tiến Bộ Hàm Chứa Kỹ Thuật
09-10-2025
Tiến bộ kỹ thuật mà không thể có được nếu không hàm chứa nguồn vốn mới.Tiến bộ kỹ thuật mà không thể có được nếu không hàm chứa nguồn vốn mới.Renewable Resource / Tài Nguyên Tái Tạo Được
09-10-2025
Là bất cứ tài nguyên nào có khả năng tái tạo lại, một phần hoặc toàn bộ, một cách "tự nhiên".Remittance / Phương Thức Chuyển Tiền
09-10-2025
Phương thức chuyển tiền là phương thức mà trong đó khách hàng (người yêu cầu chuyển tiền) yêu cầu Ngân hàng của mình chuyển một số tiền nhất định cho một người khác (người hưởng lợi) ở một địa điểm nhất định bằng phương tiện chuyển tiền do khách hàng quy định.Phương thức chuyển tiền là một bộ phận của phương thức thanh toán khác, thường là kết thúc của phương thức thanh toán khác như phương thức nhờ thu, ghi sổ, bảo lãnh Ngân hàng, tín dụng chứng từ, tín dụng dự phòng, thư ủy thác mua. Tuy…Eligible Paper / Giấy Tờ Đủ Tiêu Chuẩn Chiết Khấu
09-10-2025
Các tài sản tài chính mà ngân hàng trung ương sẵn sàng mua (tái chiết khấu) hay chấp nhận làm vật thế chấp cho các khoản vay, trong một số trường hợp đặc biệt, và thường là khi giao dịch với các cơ quan đã đựoc định rõ.Relativities / Chênh Lệch Lương Trong Một Nghề
09-10-2025
Là thuật ngữ được sử dụng để mô tả những chênh lệch giữa các mức lương trung bình của các nhóm công nhân trong cùng một nghề, do các nhóm chủ khác nhau trả.
