Là thông lệ theo đó các chính phủ trao cho nhau các nhượng bộ tương đương. Ví dụ, một chính phủ giảm thế quan hoặc các rào cản đối với hàng nhập khẩu, để đổi lại các nhương bộ tương đương từ nước bạn hàng liên quan đến các rào cản ảnh hưởng tới hàng xuất khâu quốc gia (cân bằng trong nhượng bộ), “hỗ tương” từ lâu đã là mục tiêu chính trong các vòng đàm phán của GATT, “hỗ tương” còn được định nghĩa như “hai bên cùng có lợi”, “quid pro quo” hoặc lợi thế tương đương”
Reciprocity / Hỗ Tương
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Recession / Suy Thoái
09-10-2025
Thường được định nghĩa dù không chính thức là khi sản lượng tính theo giá không đổi (GPD thực) giảm sút trong ít nhất hai quý liên tiếp. Một thời kỳ hoạt động kinh tế chung suy giảm phản ánh ở thất nghiệp gia tăng và thặng dư công suất trong phạm vi nhiều ngành công nghiệp.Receivable / Khoản Sẽ Nhận, Khoản Phải Thu
09-10-2025
khoản mà các bên khác còn nợ trong vòng một năm, kể từ ngày báo cáo hàng hoá/ dịch vụ đã bán trong hoạt động kinh doanh thông thường, nhưng chưa được thanh toánDevelopment / Sự Phát Triển
09-10-2025
Quá trình cải thiện chất lượng đời sống mọi người. Ba khía cạnh quan trọng như nhau của phát triển là (1) Nâng cao mức sống dân cư – thu nhập và mức tiêu thụ thực phẩm, dịch vụ, y tế, giáo dục…, qua các quá trình tăng trưởng kinh tế(2) Tạo các điều kiện thuận lợi cho việc tăng trưởng sự tự trọng của dân cư, thông qua việc thiết lập các hệ thống và các thể chế xã hội, chính trị và kinh tế, nâng cao nhân phẩm và lòng tự trọng, (3) gia tăng sự tự do của con người bằng sự mở rộng phạm vi các phương…Realized Capital Gains / Lợi Nhuận Đã Thu Sau Khi Bán Tài Sản
09-10-2025
Realized Capital Gains là một khoản lợi tức sau khi bán tài sản là một khoản đầu tư có lờiRealization / Sự Thực Hiện
09-10-2025
Sự đổi (chứng khoán) thành tiền mặt (bằng cách đem bán); sự bán tài sản ra tiền mặt; sự bán tài sản ra tiền mặt; sự hiện kim hoá (tài sản); sự thanh lý
