khoản mà các bên khác còn nợ trong vòng một năm, kể từ ngày báo cáo hàng hoá/ dịch vụ đã bán trong hoạt động kinh doanh thông thường, nhưng chưa được thanh toán
Receivable / Khoản Sẽ Nhận, Khoản Phải Thu
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Development / Sự Phát Triển
09-10-2025
Quá trình cải thiện chất lượng đời sống mọi người. Ba khía cạnh quan trọng như nhau của phát triển là (1) Nâng cao mức sống dân cư – thu nhập và mức tiêu thụ thực phẩm, dịch vụ, y tế, giáo dục…, qua các quá trình tăng trưởng kinh tế(2) Tạo các điều kiện thuận lợi cho việc tăng trưởng sự tự trọng của dân cư, thông qua việc thiết lập các hệ thống và các thể chế xã hội, chính trị và kinh tế, nâng cao nhân phẩm và lòng tự trọng, (3) gia tăng sự tự do của con người bằng sự mở rộng phạm vi các phương…Realized Capital Gains / Lợi Nhuận Đã Thu Sau Khi Bán Tài Sản
09-10-2025
Realized Capital Gains là một khoản lợi tức sau khi bán tài sản là một khoản đầu tư có lờiRealization / Sự Thực Hiện
09-10-2025
Sự đổi (chứng khoán) thành tiền mặt (bằng cách đem bán); sự bán tài sản ra tiền mặt; sự bán tài sản ra tiền mặt; sự hiện kim hoá (tài sản); sự thanh lýDevelopment Plan / Kế Hoạch Phát Triển
09-10-2025
Tài liệu của cơ quan kế hoạch chính phủ về tình hình kinh tế quốc gia hiện tại, chi tiêu ngân sách đề xuất, khả năng phát triển khu vực tư nhân, dư báo kinh tế vĩ mô về nền kinh tế, và một tổng quan về các chính sách của chính phủ. Nhiều nước kém phát triển phát hành các kế hoạch phát triển năm năm để công bố các mục tiêu kinh tế công dânReal Return (Micro Econ) / Lợi Nhuận Thực (Kinh Tế Vi Mô)
09-10-2025
Lợi nhuận danh nghĩa của một tài sản trừ cho tỷ lệ lạm phát
