Thu nhập của một người bán một loại hàng hoá hoặc dịch vụ quá mức và trên CHI PHÍ CƠ HỘI có thể xảy ra khi hàng hoá đó tạm thời được cung cấp với lượng cố định.
Quasi-Rent / Tiền Thuê Giả
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Fiscal Policy / Chính Sách Tài Khóa
09-10-2025
Các chính sách chi tiêu và thuế của chính phủ liên bang. Chính bằng cách điều chỉnh thâm hụt (hoặc thặng dư) ngân sách để đạt được mục tiêu kinh tế mong muốn.Fiscal Multiplier / Nhân Tử Thuế Khoá
09-10-2025
Hệ số cho biết một mức gia tăng của chi tiêu tài chính tác động đến mức thu nhập cân bằng như thế nào.Exact Interest / Lãi Chính Xác
09-10-2025
Thuật ngữ này được dùng khi lãi do ngân hàng hay tổ chức tài chánh khác trả và được tính theo một năm 365 ngày, ngược lại là lãi thường chỉ tính có 360 ngày. Tỷ lệ chênh lệch là 1,0139 - có thể rất quan trọng khi lãi tính theo ngày được tính trên một khối lượng tiền lớn.Sackings / Con Số Sa Thải
09-10-2025
Con số thôi việc có lý do. Một yếu tố trong chu chuyển lao động.Fiscal Federalism / Chế Độ Tài Khoá Theo Mô Hình Liên Bang
09-10-2025
Một hệ thống thuế và chi tiêu công cộng trong đó những khi khả năng thu nhập tăng và quyền kiểm soát chi tiêu được giao cho các cấp khác nhau trong một quốc gia, từ chính phủ đến các đơn vị nhỏ nhất ở chính quyền địa phương.
