Tòa SA5 Vinhomes Smart City Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Hotline / Zalo: 0966.246.800
Email: letam.calico@gmail.com
Dẫn đường: Đến Goolge Map

Producer Price Index - PPI / Chỉ Số Giá Sản Xuất

Thuật Ngữ 09-10-2025

Chỉ số giá cả sản xuất đo chi phí của nguyên vật liệu sản xuất. PPI là một chỉ số hữu dụng về xu hướng đối với giá cả: giá tiêu dùng tăng vài tháng sau khi giá cả sản xuất tăng, vì các công ty chuyển tiếp chi phí sang người tiêu dùng.

Chia sẻ bài viết

Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ

Treasury Stock, Reacquired Stock / Cổ Phiếu Quỹ

Treasury Stock, Reacquired Stock / Cổ Phiếu Quỹ

09-10-2025

Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu do công ty phát hành mua ngược lại từ thị trường chứng khoán.Việc công ty mua ngược lại cổ phiếu từ thị trường mở sẽ làm giảm số cổ phiếu lưu hành (outstanding stock) của công ty này. Các công ty sẽ tiến hành mua ngược (repurchase) cổ phiếu vì một số lý do sau đây.
Phân Biệt Một Số Thuật Ngữ Về Thuế Để Tránh Nhầm Lẫn Khi Sử Dụng / Thuật Ngữ Thuế

Phân Biệt Một Số Thuật Ngữ Về Thuế Để Tránh Nhầm Lẫn Khi Sử Dụng / Thuật Ngữ Thuế

09-10-2025

* Tariff: Thuế nhập khẩu được thu ở cửa khẩu.(Tariff: còn là biểu giá, như giá điện, giá thuê nhà).* Tax: là thuế thu trong nội địa.* Duty: (có thể dùng thay thế cho 2 từ trên): đây là thuế chỉ đánh trên hàng hóa, tài sản và các giao dịch, không đánh trên người.VD: Import Duties. Income Tax.Duty Free: Miễn thuế nhập khẩu nhưng có thể không miễn thuế VAT.Thuế giá trị gia tăng đánh trên hàng hóa dịch vụ được gọi:Ở Châu Âu: gọi là VAT.Ở Mỹ: gọi là Sales Tax.Ở Úc: gọi là Goods and Services Tax.
Producer's Co-operatives / Các Hợp Tác Xã Của Nhà Sản Xuất

Producer's Co-operatives / Các Hợp Tác Xã Của Nhà Sản Xuất

09-10-2025

Sự hợp nhất của các doanh nghiệp riêng biệt để cố gắng cung cấp sản phẩm chung của chúng, mặc dù có biến động trong sản xuất.
Producer's Surplus / Thặng Dư Của Nhà Sản Xuất

Producer's Surplus / Thặng Dư Của Nhà Sản Xuất

09-10-2025

Một thặng dư xảy ra đối với những người chủ sở hữu các yếu tố sản xuất do một cá nhân thường nhận được một cái gì đó có độ thoả dụng trực tiếp hoặc gián tiếp lớn hơn độ thoả dụng của cái mà ngừơi ấy từ bỏ.
Treasury Securities / Chứng Khoán Kho Bạc

Treasury Securities / Chứng Khoán Kho Bạc

09-10-2025

Thuật ngữ chung về các khoản nợ chịu lãi của chính phủ Mỹ được phát hành bởi Kho bạc như một phương tiện vay để đáp ứng chi tiêu của chính phủ không được trang trải bằng khoản thu từ thuế. Chứng khoán kho bạc nhà nước chia thành bốn loại: tín phiếu kho bạc với kỳ đáo hạn là 91 đến 365 ngày, trái phiếu kho bạc với kỳ đáo hạn là mười năm hoặc dài hơn, và tín phiếu kho bạc với kỳ đáo hạn từ một đến mười năm.Nhũng trái phiếu này hiện chỉ được phát hành bằng hình thức bút toán sổ sách.
Hỗ trợ trực tuyến