Sự hợp nhất của các doanh nghiệp riêng biệt để cố gắng cung cấp sản phẩm chung của chúng, mặc dù có biến động trong sản xuất.
Producer's Co-operatives / Các Hợp Tác Xã Của Nhà Sản Xuất
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Producer's Surplus / Thặng Dư Của Nhà Sản Xuất
09-10-2025
Một thặng dư xảy ra đối với những người chủ sở hữu các yếu tố sản xuất do một cá nhân thường nhận được một cái gì đó có độ thoả dụng trực tiếp hoặc gián tiếp lớn hơn độ thoả dụng của cái mà ngừơi ấy từ bỏ.Treasury Securities / Chứng Khoán Kho Bạc
09-10-2025
Thuật ngữ chung về các khoản nợ chịu lãi của chính phủ Mỹ được phát hành bởi Kho bạc như một phương tiện vay để đáp ứng chi tiêu của chính phủ không được trang trải bằng khoản thu từ thuế. Chứng khoán kho bạc nhà nước chia thành bốn loại: tín phiếu kho bạc với kỳ đáo hạn là 91 đến 365 ngày, trái phiếu kho bạc với kỳ đáo hạn là mười năm hoặc dài hơn, và tín phiếu kho bạc với kỳ đáo hạn từ một đến mười năm.Nhũng trái phiếu này hiện chỉ được phát hành bằng hình thức bút toán sổ sách.Product Cycle / Chu Kỳ Sản Phẩm
09-10-2025
Cụm thuật ngữ này miêu tả hình thái về quá trình đi qua của các sản phẩm mới, sau đó trải qua giai đoạn của hoàn thiện và chuẩn hoá sản phẩm.Product Differentiation / Sự Khác Biệt Hóa Sản Phẩm
09-10-2025
Điều này tồn tại trong phạm vi một ngành khi mỗi nhà sản xuất bán một sản phẩm mà các đặc trưng của nó phân biệt với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh.Treasury Inflation-Protected Securities/ TIPS / Chứng Khoán Chính Phủ Bảo Vệ Khỏi Lạm Phát
09-10-2025
Chứng khoán chính phủ bảo vệ khỏi lạm phát là những trái phiếu có lãi suất được điều chỉnh theo tỉ lệ lạm phát được phát hành bởi kho bạc Mỹ. Những trái phiếu này được phát hành lần đầu tiên năm 1997.Giá trị của trái phiếu được điều chỉnh theo chỉ số giá cả tiêu dùng, đó là thước đo của lạm phát.
