Mã số gồm 14 hay 16 chữ số được in nổi trên bề mặt của thẻ ngân hàng và cũng được mã hóa trên dải từ. Số tài khoản ban đầu là số kết hợp gồm: Số nhận dạng ngành chính của công ty phát hành thẻ, số nhận dạng tài khoản cá nhân, bao gồm một phần của số tài khoản, và chữ số chi phiếu (check digit) hay mã số xác định tính chân thực của số tài khoản in nổi.
Primary Account Number (PAN) / Số Tài Khoản Cơ Bản
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Business Day / Ngày Làm Việc
09-10-2025
Ngày mà một ngân hàng mở cửa kinh doanh, thông thường là hầu hết cá ngày dương lịch, ngoại trừ chủ nhật và các ngày lễ theo luật định.Ngày mà hai thị trường có liên quan, ví dụ, thị trường giao dịch hợp đồng kỳ hạn hay thị trường chứng khoán tại nhiều thành phố khác nhau, mở cửa kinh doanh.Fannie Mae / Công ty Fannie Mae
09-10-2025
Công ty được cấp phép liên bang mua những thế chấp đủ điều kiện từ bên cho vay, và bán chứng khoán được đảm bảo bằng các khoản vay thế chấp cho nhà đầu tư. Fannie Mae là nguồn quỹ thế chấp nhà lớn nhất tại Mỹ, mua tài sản thế chấp và chứng khoán bảo lãnh bằng thế chấp từ các định chế tài chính, và bảo đảm thanh toán đúng hạn vốn gốc và tiền lãi các chứng khoán có thế chấp cho các bên mua của Fannie Mae - đã phát hành các chứng khoán cầm cố khi ngân hàng cho vay giao một hỗn hợp các khoản vay…Price Level Adjusted Mortgage (PLAM) / Cầm Cố Được Điều Chỉnh Theo Mức Giá
09-10-2025
Hình thức cầm cố thanh toán tăng dần trong đó lãi suất thanh toán vẫn cố định, nhưng số dư hiện tại được điều chỉnh theo lạm phát với một chỉ số giá thích hợp. Định kỳ, căn cứ thời biểu đã được chấp thuận bởi cả bên vay và bên cho vay, số dư hiện tại được điều chỉnh xét đến việc tăng giá trị tài sản, và các khoản thanh toán hàng tháng được điều chỉnh tiếp theo.Xem ALTERNATIVE MORTGAGE INSTRUMENT.Allotment / Phân Bổ, Phân Chia
09-10-2025
Phân bổ, hay chia phần, thường đối với chứng khoán trong việc bảo lãnh phát hành chứng khoán mới. Cũng là phương pháp thực hiện đấu giá trong các buổi đấu giá chứng khoán Kho bạc Hoa Kỳ.
