Population Pyramid là mô tả đồ thị của cấu trúc độ tuổi của dân số, với độ tuổi vẽ trên trục dứng và số dân cư nam giới và nữ giới trong mỗi trực hoành
Population Pyramid / Tháp Dân Số
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Dealer Incentives / (Những) Khích Lệ Người Bán Lẻ
09-10-2025
Dealer Incentives là khích lệ của nhà sản xuất để họ tích cực mua và bán hàngPollution Tax / Thuế Ô Nhiễm
09-10-2025
Pollution Tax là thuế đánh trên số lượng ô nhiễm phát thải vào môi trường vật chấtPolitical Will / Ý Chí Chính Trị
09-10-2025
Political Will là nỗ lực xác định của những người tron giới thẩm quyền chính trị nhắm đạt các Mục tiêu kinh tế nào đó, như việc loại bỏ bất bình đẳng, nghèo đói, và thất nghiệp thông qua các cải cách cuấ trúc xã hội, kinh tế và thể chế/ thiếu ý chí chính trị thường được xem là một trong các trở ngại chính của phát triển và một trong các nguyên nhân chính gây thất bại của nhiều kế hoạch phát triểnPolitical Risk / Rủi Ro Chính Trị Và Rủi Ro Thua Lỗ
09-10-2025
Rủi ro khi đầu tư vào một nước do những thay đổi về cơ cấu chính trị hay chính sách, như luật thuế, thuế quan, trưng thu tài sản, hay hạn chế việc chuyển lợi nhuận về nước. Ví dụ một công ty có thể chịu tổn thất như vậy trong trường hợp có những quy định tịch thu hay thắt chặt ngoại hối chuyển về nước, hoặc tư rủi ro tín dụng tia tăng nếu chỉnh phủ thay đổi chính sách khiến cho công ty nay khó có thể trả nợ cho chủ nợ.Xem SOVEREIGN RISK.Political Economy / Kinh Tế Chính Trị Học (Từ Dùng Cũ, Tương Đương Với Economics)
09-10-2025
Political Economy là nỗ lực sáp nhập phân tích kinh tế với chính trị thực hành- xem xét hoạt động kinh tế trong bối cảnh chính trị của nó – phần lớn kinh tế học cổ điển là kinh tế chính trị, và ngày nay kinh tế chính trị ngày càng được công nhận là cần thiết cho việc xem xét thực tiễn các vấn đề về phát triển.Political Economy là cụm thuật ngữ bao hàm mối liên quan giữa khía cạnh thực tiễn của hoạt động chính trị và lý thuyết kinh tế học thuần tuý.
