Tên phổ biến cho chứng khoán 15 năm trung gian của Hiệp hội Thế chấp Quốc gia của Chính phủ (Ginnie Mae), được thế chấp bởi tổ hợp các khoản cầm cố hai tuần một lần. Còn với những chứng khoán qua trung gian Ginnie Mae 30 năm, thì tổ hợp các khoản cầm cố nhỏ phải có vốn gốc tối thiểu là $1 triệu.
Midgets
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Pledged Account Mortgage (PAM) / Vay Cầm Cố Bằng Tài Khoản Thế Chấp
09-10-2025
Loại vay cầm cố trả dần trong đó các khoản thanh toán vốn gốc và lãi được bổ sung bởi các khoản tiết kiệm đặc biệt. Tiền được rút từ tài khoản bị thế chấp, có vai trò như thế chấp bổ sung, trong những năm đầu của khoản vay.Title / Quyền Sở Hữu
09-10-2025
Yêu cầu có giá trị pháp lý về quyền sở hữu bất động sản, được chứng minh bằng chứng thư, chứng nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn bán hàng. Người cho vay sẽ mở rộng tài trợ cầm cố cho bên mua, chỉ khi bên bán nắm giữ quyền sở hữu không tranh cãi của tài sản đang xem xét.Middle Rate / Mức Trung Bình
09-10-2025
Mức bình quân trung vị giữa giá chào mua và giá chào bán, niêm yết bởi những người giao dịch ngoại hối. Ví dụ, giá chào mua của một đồng tiền nào đó so với đồng đôla là $1=1.6510 và giá chào bán là $1=1.6520.Pledge / Cầm Cố, Thế Chấp
09-10-2025
Chuyển hay bàn giao tài sản để bảo đảm thanh toán một khoản nợ. Cũng được gọi là quyền lợi an toàn.Bill / Hối Phiếu
09-10-2025
Hối phiếu, một lệnh thanh toán được viết bởi một người (người xuất phiếu) cho người khác, trực tiếp đến người sau (người nhận hối phiếu) để trả số tiền nhất định tại một ngày tương lai cho bên thứ ba. Chứng từ quan trọng trong giao dịch quốc tế, hối phiếu là chi phiếu ngân hàng, khi được rút tại ngân hàng, hay hối phiếu mậu dịch khi được rút tại ngân hàng khác.
