Yêu cầu có giá trị pháp lý về quyền sở hữu bất động sản, được chứng minh bằng chứng thư, chứng nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn bán hàng. Người cho vay sẽ mở rộng tài trợ cầm cố cho bên mua, chỉ khi bên bán nắm giữ quyền sở hữu không tranh cãi của tài sản đang xem xét. Hầu hết tiểu bang đều xem khoản cầm cố như nắm giữ quyền sở hữu bởi bên cho vay, hoặc người nhận cầm cố, nhưng một vài tiểu bang thừa nhận thế chấp như một nghĩa vụ ràng buộc của bên vay, hoặc người cầm cố đứng tên trong quyền sở hữu. Xem TITLE COMPANY; TITLE DEFECT; TITLE INSURANCE; TITLE SEARCH.
Title / Quyền Sở Hữu
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Middle Rate / Mức Trung Bình
09-10-2025
Mức bình quân trung vị giữa giá chào mua và giá chào bán, niêm yết bởi những người giao dịch ngoại hối. Ví dụ, giá chào mua của một đồng tiền nào đó so với đồng đôla là $1=1.6510 và giá chào bán là $1=1.6520.Pledge / Cầm Cố, Thế Chấp
09-10-2025
Chuyển hay bàn giao tài sản để bảo đảm thanh toán một khoản nợ. Cũng được gọi là quyền lợi an toàn.Bill / Hối Phiếu
09-10-2025
Hối phiếu, một lệnh thanh toán được viết bởi một người (người xuất phiếu) cho người khác, trực tiếp đến người sau (người nhận hối phiếu) để trả số tiền nhất định tại một ngày tương lai cho bên thứ ba. Chứng từ quan trọng trong giao dịch quốc tế, hối phiếu là chi phiếu ngân hàng, khi được rút tại ngân hàng, hay hối phiếu mậu dịch khi được rút tại ngân hàng khác.Account Statement / Báo Cáo Tài Khoản
09-10-2025
Là bản tóm tắt các hoạt động giao dịch xảy ra trong một kỳ kế toán, thường là hàng tháng, nhưng đôi khi là hàng qúy, hay hàng năm.1. Ngân hàng: Bản liệt kê các khoản tiền gửi, rút tiền, séc đã trả, lãi được hưởng, các khoản phí dịch vụ tính vào một tài khoản - được gọi là báo cáo ngân hàng.Microloan / Khoản Vay Nhỏ
09-10-2025
Khoản vay phát triển dành cho doanh nghiệp nhỏ, được cung ứng bởi ngân hàng phát triển cộng đồng được ngân hàng cấp vốn. Những khoản vay này cấp vốn khởi nghiệp trong cộng đồng gặp khó khăn về kinh tế, và thường được thực hiện bởi số tiền nhỏ như $1,000.
