Ngày một tháng Năm năm 1975, ngày mà tiền hoa hồng môi giới cố định bị bãi bỏ trong ngành chứng khoán Mỹ. Bỏ qua khoản hoa hồng cố định dẫn đến giao dịch môi giới chiết khấu bởi các công ty thực hiện các lệnh, nhưng không đưa ra tư vấn đầu tư, và tăng cường đa dạng hóa dịch vụ tài chính của các công ty chứng khoán, bắt đầu với cạnh tranh trực tiếp với các ngân hàng và các định chế tiết kiệm.
May Day / Ngày Tháng Năm
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Matched Sale-Purchase Agreement / Thỏa Thuận Mua Bán Tương Xứng
09-10-2025
Hành động của Dự trữ Liên Bang để hạn chế cung cấp vốn (dự trữ) mà các ngân hàng dành để cho vay. Fed thực hiện điều này bằng cách bán chứng khoán cho những nhà giao dịch, và đồng thời thỏa thuận mua lại những chứng khoán này vào một ngày trong tương lai.Impound Account / Tài Khoản Dự Phòng
09-10-2025
Tài khoản được thiết lập bởi bên cho vay thế chấp để trả thuế tài sản và chi phí bảo hiểm của bên vay. Việc chi trả thế chấp được tăng lên để bao gồm những chi phí này, và tiền thu sẽ được chi khi những thanh toán này đến hạn.Implied Volatility / Sự Biến Động Hàm Ý
09-10-2025
Mức độ biến động hàm ý bởi mức giá trị thị trường của một quyền chọn. Một số nhà giao dịch quyền chọn xử lý biến động bằng cách mua các quyền chọn khi mức biến động hàm ý thấp, và bán các quyền chọn khi mức độ biến động hàm ý cao.Immunization / Sự Bảo Đảm, Bảo Vệ
09-10-2025
Những hành động để bảo vệ chống lại sự rủi ro của thị trường. Một danh mục trái phiếu gọi là được bảo vệ khi nó được cơ cấu để tạo ra lãi suất mục tiêu, bất kể có thay đổi giá trái phiếu hoặc lãi suất thị trường.Immediate Credit / Tín Dụng Tức Thì
09-10-2025
Chi phiếu cung cấp khả năng có tiền trong ngày khi trình cho Ngân hàng Dự trữ Liên bang thu tiền. Chỉ có những ngân hàng trong một thành phố mà ở đó Fed có ngân hàng Dự trữ hoặc chi nhánh, gọi là Ngân hangf dự trữ thành phố được cung cấp khả năng có tiền tức thì trên các chi phiếu thanh toán bởi Fed, trái với khả năng trì hoãn hai ngày thông thường đối với hầu hết các chi phiếu.
