Là một hệ thống kinh tế xã hội chủ nghĩa nhưng lại nhường quyền điều hành các hoạt động hàng ngày của nền kinh tế cho cơ chế thị trường.
Market Socialism / Chủ Nghĩa Xã Hội Theo Cơ Chế Thị Trường
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Debt / Khoản Nợ
09-10-2025
Là lượng tiền mà một cá nhân hoặc một công ty nợ một cá nhân hoặc một tổ chức khác. Các khoản nợ phát sinh từ việc vay tiền để mua hàng hóa dịch vụ hoặc các tài sản tài chính khác.Market Share / Thị Phần
09-10-2025
Thị phần là phần thị trường tiêu thụ sản phẩm mà doanh nghiệp chiếm lĩnh.Base Rate / Lãi Suất Gốc
09-10-2025
Sau khi bãi bỏ những hiệp định về tiền gửi và tiền vay năm 1971, CÁC NGÂN HÀNG THANH TOÁN BÙ TRỪ CỦA ANH đã áp dụng tập quán xác định và thông báo "lãi suất gốc".Xem COMPETITION AND CREDIT CONTROL.Market Segmentation / Phân Đoạn Thị Trường
09-10-2025
Market Segmentation - Phân đoạn thị trường hay phân khúc thị trường.Base Period / Giai Đoạn Gốc
09-10-2025
Một thời điểm được dùng để tham khảo khi so sánh với giai đoạn sau.
