1. Giá mà tại đó, người bán và người mua đồng ý giao dịch trên thị trường mở.2. Trong định giá chuyển nhượng nội bộ, giá thị trường là giá chuyển nhượng tốt nhất (ví dụ, giá có thể tối đa hóa lợi nhuận của công ty nói chung), thỏa mãn các điều kiện sau: Tồn tại một giá thị trường cạnh tranh. Các bộ phận hoàn toàn độc lập với nhau. Nếu các bộ phận được tự do mua và bán bên ngoài công ty, việc sử dụng giá thị trường giúp giữ vững sự độc lập của từng bộ phận và giúp cho các bộ phận hoạt động theo cách có thể tối đa hóa lợi nhuận của toàn công ty.
Market Price / Giá Thị Trường
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Debased Coinage / Tiền Kim Loại
09-10-2025
Xem coinage, gresham's law, bad money drives out goodMarket Power / Quyền Lực Thị Trường; Sức Mạnh Đối Với Thị Trường
09-10-2025
Là việc các nhà sản xuất có xu hướng đặt nhà máy của họ gần thị trường tiêu thụ sản phẩm chứ không phải ở nơi khác, chẳng hạn như gần nguồn nguyên liệu.Dear Money; Tight Money / Tiền "Đắt"
09-10-2025
Tiền "đắt" ám chỉ những khoản tiền được vay mượn trong tình huống việc vay tiền hoặc vay nợ trong nước là rất khó khăn. Nếu như may mắn có cơ hội vay được tiền thì lãi suất của khoản tiền vay được thường là rất cao, còn gọi là "tight money."Tình huống này có thể là do việc thắt chặt chính sách tiền tệ, hạn chế lượng cung tiền của một quốc gia dẫn tới việc đẩy lãi suất lên cao theo quy luật cung cầu.Market Portfolio / Danh Mục Thị Trường
09-10-2025
Là cách gọi ngắn hơn của Danh mục đầu tư đại diện cho toàn thị trường. Thị trường ở đây chính là thị trường vốn, thị trường chứng khoán.Dealer / Người Buôn Bán
09-10-2025
dealer ['di:lə(r)] danh từ(1) ~ (in sth) a person who trades in sth: người buôn bán; a used-car dealer: một người buôn bán ô tô cũ; a furniture dealer: một người buôn bán đồ gỗ gia dụng; a dealer in (ie sb who buys and sells) stolen goods: một người mua bán đồ ăn cắp.(2) the person who distributes athe cards in a card-game: người chia bài(3) dealership n (a) the position, business of privileges of a dealer: vị thế làm ăn hay ưu đãi đặc quyền của thương nhân. (b) a company with the…
