Còn gọi là tỷ súât lợi tức nội hoàn. Là tỷ lệ chiết khấu làm cho giá trị hiện tại của lợi tức ròng dự kiến từ một tài sản vốn bằng đúng giá cung cấp của nó trong trường hợp mức giá này được công nhận sẽ tăng lên trong ngắn hạn.
Marginal Efficiency Of Investment / Hiệu Suất Cận Biên Của Đầu Tư
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Net Profit After Taxes; NPAT / Lợi Nhuận Sau Thuế
09-10-2025
Lợi nhuận sau thuế là khoản lợi nhuận chịu thuế sinh ra từ các loại hoạt động doanh nghiệp, bao gồm: sản xuất-kinh doanh, tài chính và đầu tư trừ đi khoản thuế thu nhập doanh nghiệp. Thông thường, người ta hay gọi tắt là "lợi nhuận" trên thực chất, lợi nhuận trước thuế cần được phân biệt rõ ràng.Marginal Efficiency Of Capital Schedule / Biểu Đồ Hiệu Suất Biên Của Vốn
09-10-2025
Là biểu đồ trình bày chi tiết mối quan hệ cân bằng dài hạn giữa số vốn cần có và lãi suất.Net Profit / Lời Ròng; Lãi Ròng; Lợi Nhuận Ròng
09-10-2025
Net Profit là phần còn lại của tổng số lợi nhuận sau khi đã trừ đi thuế và khấu hao.Marginal Efficiency Of Capital / Hiệu Suất Cận Biên Của Vốn
09-10-2025
Là TỶ LỆ CHIẾT KHẤU độc nhất có thể khiến cho giá trị hiện tại của lợi ích ròng dự kiến từ một tài sản vốn bằng đúng với giá cung cấp nó khi giá cung cấp tài sản đó không hề tăng.Marginal Efficiency Of Capital / Hiệu Suất Biên Của Vốn
09-10-2025
Hiệu suất biên của vốn là tỷ lệ chiết khấu độc nhất có thể khiến cho giá trị hiện tại của lợi ích ròng dự kiến từ một tài sản vốn bằng đúng với giá cung cấp khi giá cung cấp tài sản đó không tăng. Thuật ngữ này có nguồn gốc từ Keynes và đôi khi bị hiểu sai là tỷ suất lợi tức nội hoàn.
