Net Profit là phần còn lại của tổng số lợi nhuận sau khi đã trừ đi thuế và khấu hao.
Net Profit / Lời Ròng; Lãi Ròng; Lợi Nhuận Ròng
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Marginal Efficiency Of Capital / Hiệu Suất Cận Biên Của Vốn
09-10-2025
Là TỶ LỆ CHIẾT KHẤU độc nhất có thể khiến cho giá trị hiện tại của lợi ích ròng dự kiến từ một tài sản vốn bằng đúng với giá cung cấp nó khi giá cung cấp tài sản đó không hề tăng.Marginal Efficiency Of Capital / Hiệu Suất Biên Của Vốn
09-10-2025
Hiệu suất biên của vốn là tỷ lệ chiết khấu độc nhất có thể khiến cho giá trị hiện tại của lợi ích ròng dự kiến từ một tài sản vốn bằng đúng với giá cung cấp khi giá cung cấp tài sản đó không tăng. Thuật ngữ này có nguồn gốc từ Keynes và đôi khi bị hiểu sai là tỷ suất lợi tức nội hoàn.Net Material Product / Sản Phẩm Vật Chất Ròng
09-10-2025
Net material product (NMP) là thước đo được sử dụng tại các nước chủ nghĩa xã hội (chủ yếu là khối Đông Âu) để đánh giá sản lượng hàng năm của lĩnh vực sản xuất, bao gồm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, ngành chế tạo, xây dựng. vận tải và một số dịch vụ mang tính sản xuất như du lịch, ăn uống và ngân hàng.Marginal Disutility / Độ Phi Thỏa Dụng Cận Biên
09-10-2025
Là độ phi thoả dụng tăng thêm phát sinh từ một thay đổi nhỏ trong một biến số nào đó.Net Investment / Đầu Tư Ròng ( Còn Gọi Là Sự Tạo Vốn Ròng)
09-10-2025
Là việc bổ sung thêm vào tổng nguồn vốn của nền kinh tế, hay nói cách khác là giá trị của vốn đầu tư đã trừ khấu. Xem INVESTMENT.
