Informal Finance là phần của nền kinh tế đô thị của các nước đặc trưng bởi các doanh nghiệp cá thể hay gia đình cạnh tranh quy mô nhỏ, thương mại và dịch vụ bán lẻ, phương pháp thâm dụng lao động, gia nhập tự do, giá nhân tố và sản phẩm xác định bởi thị trường. Khu vực này thường cung cấp nguồn nhân lực và hoạt động kinh tế quan trọng ở đô thị.
Informal Finance / Tài Chính Phi Chính Thức
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Informal Finance / Tài Chính Phi Chính Thức
09-10-2025
Phần của nền kinh tế đô thị của các nước đặc trưng bởi các doanh nghiệp cá thể hay gia đình cạnh tranh quy mô nhỏ, thương mại và dịch vụ bán lẻ, phương pháp thâm dụng lao động, gia nhập tự do, giá nhân tố và sản phẩm xác định bởi thị trường. khu vực này thường cung cấp nguồn nhân lực và hoạt động kinh tế quan trọng ở đô thị.Accumulated Fund / Quỹ Tích Lũy
09-10-2025
Accumulated Fund là nguồn vốn của quỹ đến từ một tổ chức phi lợi nhuận. Tiền được chuyển trực tiếp vào quỹ tích lũy khi doanh thu lớn hơn các khoản chi phí; tiền được chuyển đi từ quỹ tích lũy (thu hồi lại) khi chi phí lớn hơn doanh thu.Accrual Rate / Lãi Suất Tích Lũy
09-10-2025
Accrual Rate là lãi suất được thêm vào tiền gốc của một công cụ tài chính giữa các lần thanh toán lãi suất bằng tiền mặt. Ví dụ, một trái phiếu kì hạn sáu tháng trả lãi suất nửa năm một lần sẽ được tích luỹ lãi suất hàng ngày trong thời hạn sáu tháng cho đến khi nó được thanh toán đầy đủ vào ngày đáo hạn.Accrual (Basis) Accounting / Kế Toán Trên Cơ Sở Phát Sinh
09-10-2025
Accrual (Basis) Accounting là hình thức kế toán trong đó tất cả các giao dịch được xác nhận và được ghi vào thời điểm có thu nhập hay có chi tiêu, cho dù tiền mặt có được trả và nhận hay không đi nữa.Accounting / Kế Toán
09-10-2025
Theo nghĩa rộng, chuẩn bị và liên lạc với người sử dụng những thông tin tài chính và kinh tế. Kế toán bao gồm đo lường, thường bằng đơn vị tiền tệ, những giao dịch và các vấn đề khác trong phạm vi các đối tượng kế toán.
