Theo nghĩa rộng, chuẩn bị và liên lạc với người sử dụng những thông tin tài chính và kinh tế. Kế toán bao gồm đo lường, thường bằng đơn vị tiền tệ, những giao dịch và các vấn đề khác trong phạm vi các đối tượng kế toán. Thông tin kế toán được dùng cho mục đích kiểm soát tài chính và ra quyết định.
Accounting / Kế Toán
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Inward - Looking Development Policies / Các Chính Sách Kinh Tế Hướng Nội
09-10-2025
Inward - Looking Development Policies là các chính sách nhấn mạnh sự tự lập về kinh tế của các nước kém phát triển, gồm việc phát triển công nghệ thích hợp địa phương,áp đặt thuế quan bảo hộ và hàng rào phi thuế quan đáng kể, để khuyến khích thay thế nhập khẩu và thường không khuyến khích đầu tư tư nhân nước ngoàiNorth South Trade / Thương Mại Bắc – Nam
09-10-2025
North South Trade là sự trao đổi hàng hóa giữa các quốc gia phát triển và các quốc gia kém phát triển. Hệ thống ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung thỏa thuận tại UNCTAD II và hiệp định khung thỏa thuận tại vòng đàm phán Tokyo là các thỏa thuận nhằm tăng cường hơn nữa thương mại Bắc Nam.Normative Analysis / Phân Tích Chuẩn Tắc
09-10-2025
Normative Analysis là dạng phân tích để tìm hiểu cách thức sự việc nên như thế nàoNormal And Superior Goods / Hàng Hóa Thông Thường Và Cao Cấp
09-10-2025
Normal And Superior Goods là hàng hóa có số lượng mua tăng lên khi thu nhập của người tiêu dùng gia tăng. Các hàng hóa này có độ co dãn của cầu đối với thu nhập dương.Non Tariff Trade Barriers (NTBS) / Hàng Rào Thương Mại Phi Thuế Quan
09-10-2025
Non Tariff Trade Barriers (NTBS) là hàng rào đối với thương mại tự do có dạng thức khác với thuế quan, như hạn ngạch hoặc các yêu cầu vệ sinh đối với sản phẩm thịt và sữa chẳng hạn
