Tòa SA5 Vinhomes Smart City Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Hotline / Zalo: 0966.246.800
Email: letam.calico@gmail.com
Dẫn đường: Đến Goolge Map

Gross Domestic Savings / Tổng Tiết Kiệm Quốc Nội

Thuật Ngữ 09-10-2025

Số tổng đầu tư quốc nội được tài trợ từ sản lượng quốc nội. Được tính bằng hiệu số giữa tổng đầu tư quốc nội và thâm hụt cán cân vãng lai của hàng hóa và dịch vụ ( không tính chuyển giao vãng lai ròng- net current tranfer). Nó bao gồm cả tiết kiệm công và tư. Xem thêm SAVINGS

Chia sẻ bài viết

Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ

Financial Liberalization / Tự Do Hóa Tài Chính

Financial Liberalization / Tự Do Hóa Tài Chính

09-10-2025

Loại bỏ các dạng can thiệp của chính phủ trong các thị trường tài chính, do đó cho phép cung và cầu xác định mức lãi suất.
Greenhouse Gases / Khí Nhà Kính

Greenhouse Gases / Khí Nhà Kính

09-10-2025

Khí lưu giữ nhiệt trong bầu khí quyển trái đất và vì vậy góp phần vào sự ấm lên toàn cầu . Xem thêm OZNE DEPLETION
Government Failure/ Thất Bại Của Chính Phủ

Government Failure/ Thất Bại Của Chính Phủ

09-10-2025

Tình huống sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế làm thành quả xấu đi
Goods And Services Market / Thị Trường Hàng Hóa Và Dịch Vụ

Goods And Services Market / Thị Trường Hàng Hóa Và Dịch Vụ

09-10-2025

Một cơ chế để người mua và bán hàng háo và dịch vụ thương lượng.
Final Output Of Goods And Services	/ Sản Phẩm Và Hàng Hóa Dịch Vụ Cuối Cùng.

Final Output Of Goods And Services / Sản Phẩm Và Hàng Hóa Dịch Vụ Cuối Cùng.

09-10-2025

Hàng hóa và dịch vụ được sản xuất cho tiêu dùng chứ không phải để làm sản xuất trung gian cho một quy trình khác.
Hỗ trợ trực tuyến