Số tổng đầu tư quốc nội được tài trợ từ sản lượng quốc nội. Được tính bằng hiệu số giữa tổng đầu tư quốc nội và thâm hụt cán cân vãng lai của hàng hóa và dịch vụ ( không tính chuyển giao vãng lai ròng- net current tranfer). Nó bao gồm cả tiết kiệm công và tư. Xem thêm SAVINGS
Gross Domestic Savings / Tổng Tiết Kiệm Quốc Nội
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Financial Liberalization / Tự Do Hóa Tài Chính
09-10-2025
Loại bỏ các dạng can thiệp của chính phủ trong các thị trường tài chính, do đó cho phép cung và cầu xác định mức lãi suất.Greenhouse Gases / Khí Nhà Kính
09-10-2025
Khí lưu giữ nhiệt trong bầu khí quyển trái đất và vì vậy góp phần vào sự ấm lên toàn cầu . Xem thêm OZNE DEPLETIONGovernment Failure/ Thất Bại Của Chính Phủ
09-10-2025
Tình huống sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế làm thành quả xấu điGoods And Services Market / Thị Trường Hàng Hóa Và Dịch Vụ
09-10-2025
Một cơ chế để người mua và bán hàng háo và dịch vụ thương lượng.Final Output Of Goods And Services / Sản Phẩm Và Hàng Hóa Dịch Vụ Cuối Cùng.
09-10-2025
Hàng hóa và dịch vụ được sản xuất cho tiêu dùng chứ không phải để làm sản xuất trung gian cho một quy trình khác.
