Chi phí để bổ sung tài sản cố định cho cả khu vực tư nhân và khu vực công cộng, cộng với giá trị thay đổi tồn kho ròng . Xem thêm INVESTMENT
Gross Domestic Investment / Tổng Đầu Tư Quốc Nội
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Gross Enrollment Ratio/ Tỷ Lệ Đến Trường Gộp
09-10-2025
Tỷ lệ giữa số người đến trường ở một cấp giáo dục ( như trường tiểu học) so với số trẻ em trong độ tuổi thường tham dự việc học ở cấp đó. Tỷ lệ này có thể lớn hơn 100 nếu có trẻ em nhiều tuổi hơn cũng đến trường tiểu học.Gross Domestic Savings / Tổng Tiết Kiệm Quốc Nội
09-10-2025
Số tổng đầu tư quốc nội được tài trợ từ sản lượng quốc nội. Được tính bằng hiệu số giữa tổng đầu tư quốc nội và thâm hụt cán cân vãng lai của hàng hóa và dịch vụ ( không tính chuyển giao vãng lai ròng- net current tranfer).Financial Liberalization / Tự Do Hóa Tài Chính
09-10-2025
Loại bỏ các dạng can thiệp của chính phủ trong các thị trường tài chính, do đó cho phép cung và cầu xác định mức lãi suất.Greenhouse Gases / Khí Nhà Kính
09-10-2025
Khí lưu giữ nhiệt trong bầu khí quyển trái đất và vì vậy góp phần vào sự ấm lên toàn cầu . Xem thêm OZNE DEPLETIONGovernment Failure/ Thất Bại Của Chính Phủ
09-10-2025
Tình huống sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế làm thành quả xấu đi
