Quỹ đầu tư vào các quỹ tự bảo hiểm rủi ro- Hedge Fund (Fund of Hedge Funds - FHF) là dạng quỹ đầu tư/công ty đầu tư thực hiện đầu tư vào nhiều quỹ tự bảo hiểm rủi ro (hedge fund) để phân bổ rủi ro, các quỹ này không trực tiếp đầu tư vào các chứng khoán. FHF sẽ lựa chọn các hedge fund và cấu trúc danh mục đầu tư của mình theo các lựa chọn này. Các FHF thường tính phí khá cao cho dịch vụ quản lý, thường cao hơn cả mức của các hedge fund, mức phí quản lý chung thường là 1,5% và phí trên hiệu quả vận hành có thể từ 15-30%. Mặc dù lợi suất thu về có thể cao nhưng nhà đầu tư phải chịu mức phí lớn vì thế không phải lúc nào mức sinh lời cũng cao hơn mức của các quỹ tương hỗ hay quỹ ETF.
Fund Of Hedge Funds / Quỹ Đầu Tư Vào Các Quỹ Tự Bảo Hiểm Rủi Ro
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Expense Preference / Ưu Tiên Chi Tiêu
09-10-2025
Là một khái niệm nói về sự hài lòng của các nhà quản lý đạtđược trong việc chi tiêu cho một số công việc của hãng như chi tiêu cho việc Marketing và cho đôi ngũ nhân viên.Expenditure-Variation Controls / Kiểm Soát Mức Biến Động Trong Chi Tiêu; Kiểm Soát Sự Thay Đổi Của Chi Tiêu
09-10-2025
Điều chỉnh lại sự mất cân bằng kinh doanh bằng cách thay đổi mức và thành phần của ngân sách và bằng cách kiểm soát quy mô và chi phí của tín dụng.Expenditure-Switching Policies / Các Chính Sách Chuyển Đổi Chi Tiêu
09-10-2025
Là một trong các chính sách cần thiết để loại bỏ sự không cân bằng thương mại quốc tế.Fund Certificate (Fund Stock) / Chứng Chỉ Quỹ
09-10-2025
Thị trường chứng khoán mua bán một loại hàng hóa đặc biệt đó là chứng khoán, bao gồm 3 loại chính: cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ và các chứng khoán phái sinh. Trong đó chứng chỉ quỹ là một mặt hàng ngày càng được ưa chuộng trên thị trường này.Expenditure Tax / Thuế Chi Tiêu
09-10-2025
Là loại thuế đánh vào chi tiêu của người tiêu dùng.NÓ là hình thức thay thế cho THUẾ THU NHẬP và có thể được định mức dựa trên cơ sở luỹ tiến.
