Điều chỉnh lại sự mất cân bằng kinh doanh bằng cách thay đổi mức và thành phần của ngân sách và bằng cách kiểm soát quy mô và chi phí của tín dụng.
Expenditure-Variation Controls / Kiểm Soát Mức Biến Động Trong Chi Tiêu; Kiểm Soát Sự Thay Đổi Của Chi Tiêu
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Expenditure-Switching Policies / Các Chính Sách Chuyển Đổi Chi Tiêu
09-10-2025
Là một trong các chính sách cần thiết để loại bỏ sự không cân bằng thương mại quốc tế.Fund Certificate (Fund Stock) / Chứng Chỉ Quỹ
09-10-2025
Thị trường chứng khoán mua bán một loại hàng hóa đặc biệt đó là chứng khoán, bao gồm 3 loại chính: cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ và các chứng khoán phái sinh. Trong đó chứng chỉ quỹ là một mặt hàng ngày càng được ưa chuộng trên thị trường này.Expenditure Tax / Thuế Chi Tiêu
09-10-2025
Là loại thuế đánh vào chi tiêu của người tiêu dùng.NÓ là hình thức thay thế cho THUẾ THU NHẬP và có thể được định mức dựa trên cơ sở luỹ tiến.Function / Hàm Số
09-10-2025
Một công thức toán học cụ thể hoá mối liên hệ giữa các giá trị của một tập hợp các biến độc lập xác định giá trị các biến phụ thuộc.Expected Value / Giá Trị Kỳ Vọng; Giá Trị Dự Tính
09-10-2025
Còn được gọi TRUNG BÌNH, kỳ vọng toán học.Giá trị kỳ vọng của một BIẾN SỐ NGẪU NHIÊN là giá trị trung bình của phân phối của biến ấy.
