Hiện diện khi thâm hụt thương mại hàng hóa vượt quá giá trị dòng vốn chảy vào, làm cho tăng trưởng sản lượng bị hạn chế bởi tỷ giá hối đoái không thích hợp.
Foreign-Exchange Gap / Khoảng Cách Ngoại Hối
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Foreign-Exchange Earnings / Thu Nhập Ngoại Hối
09-10-2025
Tổng thu nhập ngoại tệ trừ đi chi phí trong một năm tài khóa.Foreign Exchange Risk / Rủi Ro Ngoại Hối.
09-10-2025
Rủi ro chịu thua lỗ khi nắm giữ ngoại tệ (hay nội tệ) do tỷ giá hối đoái thay đổi theo hướng không thuận lợi.Foreign Exchange Market / Thị Trường Ngoại Hối,
09-10-2025
Thị trường để mua / bán và trao đổi đồng nội tệ với các đồng tiền khác. Thị trường nơi thương lượng tỷ giá giữa người mua và người bán tiền tệ của các quốc gia khác nhau.Foreign Exchange Dealer / Người Kinh Doanh Ngoại Hối.
09-10-2025
Một doanh nghiệp hay cá nhân mua ngoại hối của một bên rồi bán cho bên khác. Lợi nhuận thu về là chênh lệch giữa giá mua và giá bán.Foreign Exchange Cushion / Khoản Đệm Ngoại Hối.
09-10-2025
Các hình thức kiểm soát của Nhà nước đối với hoạt động mua/ bán ngoại tệ của người dân thường trú trong nước, hay hoạt động mua/bán nội tệ của người nước ngoài.
