Tòa SA5 Vinhomes Smart City Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Hotline / Zalo: 0966.246.800
Email: letam.calico@gmail.com
Dẫn đường: Đến Goolge Map

Foreign-Exchange Earnings / Thu Nhập Ngoại Hối

Thuật Ngữ 09-10-2025

Tổng thu nhập ngoại tệ trừ đi chi phí trong một năm tài khóa.

Chia sẻ bài viết

Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ

Foreign Exchange Risk	/ Rủi Ro Ngoại Hối.

Foreign Exchange Risk / Rủi Ro Ngoại Hối.

09-10-2025

Rủi ro chịu thua lỗ khi nắm giữ ngoại tệ (hay nội tệ) do tỷ giá hối đoái thay đổi theo hướng không thuận lợi.
Foreign Exchange Market / Thị Trường Ngoại Hối,

Foreign Exchange Market / Thị Trường Ngoại Hối,

09-10-2025

Thị trường để mua / bán và trao đổi đồng nội tệ với các đồng tiền khác. Thị trường nơi thương lượng tỷ giá giữa người mua và người bán tiền tệ của các quốc gia khác nhau.
Foreign Exchange Dealer / Người Kinh Doanh Ngoại Hối.

Foreign Exchange Dealer / Người Kinh Doanh Ngoại Hối.

09-10-2025

Một doanh nghiệp hay cá nhân mua ngoại hối của một bên rồi bán cho bên khác. Lợi nhuận thu về là chênh lệch giữa giá mua và giá bán.
Foreign Exchange Cushion	/ Khoản Đệm Ngoại Hối.

Foreign Exchange Cushion / Khoản Đệm Ngoại Hối.

09-10-2025

Các hình thức kiểm soát của Nhà nước đối với hoạt động mua/ bán ngoại tệ của người dân thường trú trong nước, hay hoạt động mua/bán nội tệ của người nước ngoài.
Foreign Currency Option / Quyền Chọn Ngoại Tệ.

Foreign Currency Option / Quyền Chọn Ngoại Tệ.

09-10-2025

Quyền chọn cho phép người nắm giữ có quyền (nhưng không có trách nhiệm) mua hay bán một lượng ngoại tệ nhất định với mức giá nhất định, với mức giá xác định trước tại một thời điểm trong tương lai.
Hỗ trợ trực tuyến