Thuật ngữ pháp lý cho công ty được cấp phép tại một tiều bang khác nơi đang tiến hành kinh doanh. Một ngân hàng được cấp phép tại New York, nhưng có văn phòng cho vay tại California, là công ty bên ngoài tại California. Tên gọi gây ít hiểu nhầm hơn là tên gọi công ty nằm ngoài tiểu bang, thườn được sử dụng hơn. Trái với công ty thuộc nước ngoài.
Foreign Corporation / Công ty bên ngoài
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Convertible / Có Thể Chuyển Đổi
09-10-2025
1. Cầm cố có lãi suất điều chỉnh có thể được trao đổi theo quyền chọn của người vay, lấy khoản cầm cố có lãi suất cố định, thường từ một năm đến năm năm đầu.Unmatched Book / Sổ Sách Không Ăn Khớp
09-10-2025
1. Sự thiếu cân bằng tài sản và nợ phải trả xảy ra khi kỳ đáo hạn của các tài sản khác với nợ phải trả trong bảng cân đối kế toán của ngân hàng.Foreign Branches / Các chi nhánh nước ngoài
09-10-2025
Chi nhánh của các ngân hàng Mỹ tại nước ngoài, hoặc những chi nhánh của những ngân hàng nước ngoài tại Mỹ. Bằng thỏa thuận qua lại giữa những ngân hàng trung ương, các chi nhánh nước ngoài phải bị chi phối bởi luật và quy định ngân hàng tại nước sở tại.Conventional Mortgage / Cầm Cố Theo Quy Ước
09-10-2025
Cầm cố nhà ở không được bảo đảm bởi bảo hiểm hay bảo lãnh liên bang. Trong thị trường cầm cố cấp hai, Fannie Mae và Freddie Mac là những bên mua các khoản vay theo quy ước.Controlled Disbursement / Chi Tiêu Có Kiểm Soát
09-10-2025
Trong quản lý tiền mặt của công ty, một công ty quản lý ngân quỹ được tạo ra nhằm tối đa hóa ngân quỹ dành cho đầu tư trong thị thường tiền tệ hay thanh toán cho các chủ nợ. Chi tiêu có kiểm soát lưu lượng chi phiếu thông qua hệ thống ngân hàng, nhằm đáp ứng các yêu cầu quản lý đầu tư và vốn.
