Chi nhánh của các ngân hàng Mỹ tại nước ngoài, hoặc những chi nhánh của những ngân hàng nước ngoài tại Mỹ. Bằng thỏa thuận qua lại giữa những ngân hàng trung ương, các chi nhánh nước ngoài phải bị chi phối bởi luật và quy định ngân hàng tại nước sở tại. Ví dụ đạo luật ngân hàng quốc tế năm 1978, yêu cầu các văn phòng ngân hàng nước ngoài tại Mỹ duy trì tài khoản dự trữ với ngân hàng Dự trữ Liên bang, chọn một bang làm trụ sở hoạt động tại Mỹ, và đáp ứng những quy định tiểu bang bao gồm các công ty cổ phần ngân hàng.
Foreign Branches / Các chi nhánh nước ngoài
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Conventional Mortgage / Cầm Cố Theo Quy Ước
09-10-2025
Cầm cố nhà ở không được bảo đảm bởi bảo hiểm hay bảo lãnh liên bang. Trong thị trường cầm cố cấp hai, Fannie Mae và Freddie Mac là những bên mua các khoản vay theo quy ước.Controlled Disbursement / Chi Tiêu Có Kiểm Soát
09-10-2025
Trong quản lý tiền mặt của công ty, một công ty quản lý ngân quỹ được tạo ra nhằm tối đa hóa ngân quỹ dành cho đầu tư trong thị thường tiền tệ hay thanh toán cho các chủ nợ. Chi tiêu có kiểm soát lưu lượng chi phiếu thông qua hệ thống ngân hàng, nhằm đáp ứng các yêu cầu quản lý đầu tư và vốn.Loan Sales / Bán Khoản Cho Vay
09-10-2025
Bán các khoản cho vay hoặc khoản tham gia cho vay cho một nhà đầu tư không có thông tin về bên cho vay. Các khoản cho vay, nếu có giá cạnh tranh, có thể bán theo mệnh giá hoặc hơi cao hơn mệnh giá.Contribution / Vốn Đóng Góp
09-10-2025
1. Tổng số tiền được đầu tư hàng năm trong chương trình tiết kiệm hưu trí hay kế hoạch tiết giảm trừ lương.2.Forecasting / Dự báo
09-10-2025
1. Trong quản lí tài sản - nợ, ước tính kì vọng tương lai dựa trên thông tin lịch sử, điều kiện thị trường hiện tại và dự báo, và những giả định của giới quản lí về lãi suất và yêu cầu tín dụng của thị trường.
