Tòa SA5 Vinhomes Smart City Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Hotline / Zalo: 0966.246.800
Email: letam.calico@gmail.com
Dẫn đường: Đến Goolge Map

Floating Exchange Rate / Tỷ Giá Hối Đoái Thả Nổi

Thuật Ngữ 09-10-2025

Giá trị tiền tệ tăng hoặc giảm tùy theo cung cầu trên thế giới. Các tỷ giá này được dựa trên một số yếu tố, trong đó có mức dự trữ quốc gia về ngoại tệ hoặc vàng, và liên quan chặt chẽ đến tỷ lệ lạm phát hoặc các mức lãi suất ở một quốc gia.

Chia sẻ bài viết

Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ

Floating Debt / Nợ Thả Nổi

Floating Debt / Nợ Thả Nổi

09-10-2025

Trái phiếu đô thị từ 1 đến 5 năm được phát hành để đáp ứng nhu cầu tài chính ngắn hạn, ví dụ trái phiếu dự kiến thu nhập, và trái phiếu dự kiến thu thuế. Những trái phiếu kỳ hạn dài hơn được biết đến như nợ tạo quỹ.
Exchange Equalization Account / Quỹ Bình Ổn Hối Đoái

Exchange Equalization Account / Quỹ Bình Ổn Hối Đoái

09-10-2025

Là một hệ thống hay dàn xếp đựơc NGÂN HÀNG hình thành năm 1932, nhằm quản lý những biến động không mong muốn trong tỷ giá hối đoái của đồng bảng, sau khi Anh bỏ CHẾ ĐỘ BẢN VỊ VÀNG vào năm 1931.
Floating Charge / Phí Linh Động

Floating Charge / Phí Linh Động

09-10-2025

Một dạng đảm bảo của người đi vay đối với các khoản vay hay các khoản nợ khác, ví dụ như cổ phiếu công ty.
Exchange Control / Quản Lý Ngoại Hối

Exchange Control / Quản Lý Ngoại Hối

09-10-2025

Là một hệ thống mà nhà nước sử dụng để kiểm soát các giao dịch bằng ngoại tệ và vàng.
Floating Capital / Vốn Luân Chuyển

Floating Capital / Vốn Luân Chuyển

09-10-2025

Cụm thuật ngữ có cùng nghĩa có cùng nghĩa như vốn lưu động, chỉ số tiền được đầu tư vào công việc đang được thực hiện, tiền công cần trả hay bất kỳ một loại đầu tư nào khác không phải là tài sản cố định.
Hỗ trợ trực tuyến