Là một hệ thống hay dàn xếp đựơc NGÂN HÀNG hình thành năm 1932, nhằm quản lý những biến động không mong muốn trong tỷ giá hối đoái của đồng bảng, sau khi Anh bỏ CHẾ ĐỘ BẢN VỊ VÀNG vào năm 1931.
Exchange Equalization Account / Quỹ Bình Ổn Hối Đoái
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Floating Charge / Phí Linh Động
09-10-2025
Một dạng đảm bảo của người đi vay đối với các khoản vay hay các khoản nợ khác, ví dụ như cổ phiếu công ty.Exchange Control / Quản Lý Ngoại Hối
09-10-2025
Là một hệ thống mà nhà nước sử dụng để kiểm soát các giao dịch bằng ngoại tệ và vàng.Floating Capital / Vốn Luân Chuyển
09-10-2025
Cụm thuật ngữ có cùng nghĩa có cùng nghĩa như vốn lưu động, chỉ số tiền được đầu tư vào công việc đang được thực hiện, tiền công cần trả hay bất kỳ một loại đầu tư nào khác không phải là tài sản cố định.Floatation Cost / Giá Phí Thả Nổi
09-10-2025
Giá phí của chứng khoán hay trái phiếu mới phát hành. Giá phí thay đổi theo số bao tiêu rủi ro và công việc phân phối cụ thể.Float / Đang chuyển, luân chuyển
09-10-2025
Giá trị số dư tiền tạo ra do thời gian tạo ra do trễ trong xử lý chi phiếu chưa thanh toán.Tiền thu đang chuyển là tiền lãi mà có mất đối với người gửi tiền; khoản thanh toán đang chuyển là tiền lãi có thể thu được bởi bên chi trả. Thành phần lớn nhất của tiền đang chuyển là tiền đang chuyển Dự trữ liên bang, được tạo ra khi ngân hàng dự trữ liên bang ghi có vào tài khoản dự trữ của ngân hàng thu tiền,trước khi ngân hàng thu đươc từ ngân hàng chi trả.
