Một khoản tiền hàng năm được tính vào tiền lãi của một chứng khoán biểu hiện bằng tỷ lệ % của giá mua.
Flat Yield / Tiền Lãi Đồng Loạt
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Fixprice And Flexprice / Giá Bất Biến Và Giá Linh Hoạt
09-10-2025
Sự phân biệt lần đầu tiên do J.R.HICKS đưa ra giữa những giá không phản ứng với những thay đổi cơ bản trong cung và cầu.Satisficing Behaviour / Hành Vi Thoả Mãn
09-10-2025
Hành vi hướng tới việc đạt được những mức khát vọng trong các mục tiêu ra quyết định và hành vi đó không nhất thiết phải liên quan tới việc tối đa hoá bất kỳ một yếu tố nào.Fixed-Price Model / Các Mô Hình Mức Giá Cố Định
09-10-2025
Các mô hình giả thiết rằng các giao dịch được thực hiện tại những mức giá không cân bằng và những mức giá này được giữ cố định.Fixed-Income Investment / Đầu Tư Lợi Tức Cố Định
09-10-2025
Thuật ngữ này dùng trong trường hợp chứng khoán trả theo tỷ lệ lợi nhuận cố định. Đó là loại công phiếu, trái phiếu công ty, đô thị trả lãi suất cố định khi đáo hạn và chứng khoán ưu đãi trả cổ tức cố định.Fixed-For-Floating Swap / Hợp Đồng Hoán Đổi Lãi Suất Cố Định Cho Lãi Suất Thả Nổi
09-10-2025
Một hợp đồng thuận tiện giữa hai bên đối tác, trong đó một bên trả lãi suất cố định, trong khi bên kia trả lãi suất thả nổi.Để hiểu các bên tham gia hợp đồng này có lợi như thế nào, hãy xem xét một tình huống sau khi mà mỗi bên sẽ có lợi thế so sánh trong việc vay một khoản nợ với một lãi suất và đồng tiền xác định. Ví dụ, công ty A có thể vay được một khoản nợ kỳ hạn 1 năm với lãi suất cố định là 8% ở Mỹ và một lãi suất thả nổi LIBOR +1%(lãi suất thả nổi Libor được xem là rẻ hơn tương đối…
