Sự hợp nhất hoàn toàn của hai hay nhiều nền kinh tế thành một thực thể kinh tế duy nhất. Xem ECONOMIC INTEGRATION
Economic Union / Liên Minh Kinh Tế
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Value Date / Ngày Có Giá Trị
09-10-2025
1. Ngày mà một khách hàng có thể sử dụng tiền đã ký gởi trong một tài khoản.2.Economic Policy / Chính Sách Kinh Tế
09-10-2025
Phát biểu các mục tiêu và các phương pháp đạt các mục tiêu này (công cụ chính sách) của chính phủ, đảng chính trị, giới doanh nghiệp… Một số thí dụ về mục tiêu kinh tế của chính phủ là: duy trì sự toàn dụng, đạt tỉ lệ tăng trưởng kinh tế cao, giảm bất bình đẳng thu nhập và bất bình đẳng phát triển vùng, và duy trì ổn định giá. Các công cụ chính sách bao gồm chính sách tài khoá, chính sách tiền tệ và tài chính, các kiểm soát của luật pháp (kiểm soát giá và lương, kiểm soát trục lợi)Economic Planning / Hoạch Định Kinh Tế
09-10-2025
Nỗ lực (có chủ ý và ý kiến) của chính phủ trong việc hình thành các quyết định về cách thức phân bổ các nhân tố sản xuất cho các nhu cầu sử dụng hay các ngành công nghiệp, từ đó xác định sẽ sản xuất hàng hoá và dịch vụ bao nhiêu trong một hay nhiều thời kỳEconomic Plan / Kế Hoạch Kinh Tế
09-10-2025
Văn bản chứa các quyết định chính sách của chính phủ, về cách thức phân bổ nguồn lực cho các nhu cầu sử dụng, để đạt một tỉ lệ tăng trưởng kinh tế mục tiêu trong một thời kỳ nào đó.Economic Growth / Tăng Trưởng Kinh Tế
09-10-2025
Quá trình theo đó năng lực sản xuất của nền kinh tế tăng theo thời gian, đem lại sản lượng đầu ra và thu nhập cao dần.
