Tòa SA5 Vinhomes Smart City Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Hotline / Zalo: 0966.246.800
Email: letam.calico@gmail.com
Dẫn đường: Đến Goolge Map

Economic Planning / Hoạch Định Kinh Tế

Thuật Ngữ 09-10-2025

Nỗ lực (có chủ ý và ý kiến) của chính phủ trong việc hình thành các quyết định về cách thức phân bổ các nhân tố sản xuất cho các nhu cầu sử dụng hay các ngành công nghiệp, từ đó xác định sẽ sản xuất hàng hoá và dịch vụ bao nhiêu trong một hay nhiều thời kỳ

Chia sẻ bài viết

Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ

Economic Plan / Kế Hoạch Kinh Tế

Economic Plan / Kế Hoạch Kinh Tế

09-10-2025

Văn bản chứa các quyết định chính sách của chính phủ, về cách thức phân bổ nguồn lực cho các nhu cầu sử dụng, để đạt một tỉ lệ tăng trưởng kinh tế mục tiêu trong một thời kỳ nào đó.
Economic Growth / Tăng Trưởng Kinh Tế

Economic Growth / Tăng Trưởng Kinh Tế

09-10-2025

Quá trình theo đó năng lực sản xuất của nền kinh tế tăng theo thời gian, đem lại sản lượng đầu ra và thu nhập cao dần.
Economic Goods / Hàng Hoá Kinh Tế

Economic Goods / Hàng Hoá Kinh Tế

09-10-2025

Hàng hoá hay dịch vụ đem lại mức hữu ích cho một cá nhân hay cộng đồng, và phải trả tiền trong nên kinh tế tiền tệ, hoặc hiện vật trong nền kinh tế phi tiền tệ.
Economic Growth / Tăng Trưởng Kinh Tế

Economic Growth / Tăng Trưởng Kinh Tế

09-10-2025

Thay đổi theo hướng gia tăng mức sản lượng hàng hóa và dịch vụ của một nước trong một thời kỳ. Tăng trưởng kinh tế thường do cải tiến công nghệ và các động lực tích cực từ bên ngoài.
Youth Dependency Ratio / Tỉ Lệ Giới Trẻ Sống Phụ Thuộc

Youth Dependency Ratio / Tỉ Lệ Giới Trẻ Sống Phụ Thuộc

09-10-2025

Tỉ lệ thiếu niên dưới 15 tuổi so với dân số trong độ tuổi từ 15 – 64 trong một quốc gia.
Hỗ trợ trực tuyến