Tổng số người rời bỏ công việc một cách không tình nguyện trong bất kỳ một thời kỳ nào.
Discharges / Những Người Bị Thôi Việc
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Capital Intensive Techniques / Các Kỹ Thuật Dựa Nhiều Vào Vốn
09-10-2025
Một phương pháp sản xuất có tỷ trọng VỐN cao hơn bất cứ yếu tố sản xuất nào khác. (Xem CAPITAL, FACTORS OF PRODUC-TION).Disadvantaged Workers / Công Nhân (Có Vị Thế) Bất Lợi; Những Công Nhân Không Có Lợi Thế
09-10-2025
Những người công nhân mà xét về tay nghề họ đưa ra thị trường lao động hoặc các "tín hiệu" họ chuyển tới những người chủ tương lai ở tình thế tương đối bất lợi.Dirty Float / Thả Nổi (Kiểu) Bùn; Thả Nổi Không Hoàn Toàn
09-10-2025
Một loại hình tỷ giá hối đoái thả nổi nhưng không được hoàn toàn tự do, bởi vì các ngân hàng trung ương thỉnh thoảng lại can thiệp nhằm làm cho tỷ giá lệch khỏi tỷ giá của thị trường tự do.Capital Intensive Sector / Ngành Bao Hàm Nhiều Vốn
09-10-2025
Một ngành kinh tế trong đó các kỹ thuật sản xuất chủ yếu BAO HÀM NHIỀU VỐN (Xem CAPITAL INTENSITY, CAPITAL INTENSIVE TECHNIQUES, APPROPRIATE TECHNOLOGY).Blue Chip / Cổ Phần Xanh
09-10-2025
Một cụm thuật ngữ chỉ CỔ PHẦN hạng nhất có ít rủi ro về mất vốn.
