Một ngành kinh tế trong đó các kỹ thuật sản xuất chủ yếu BAO HÀM NHIỀU VỐN (Xem CAPITAL INTENSITY, CAPITAL INTENSIVE TECHNIQUES, APPROPRIATE TECHNOLOGY).
Capital Intensive Sector / Ngành Bao Hàm Nhiều Vốn
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Blue Chip / Cổ Phần Xanh
09-10-2025
Một cụm thuật ngữ chỉ CỔ PHẦN hạng nhất có ít rủi ro về mất vốn.Capital Intensive Economy / Nền Kinh Tế Dựa Nhiều Vào Vốn
09-10-2025
Một nền kinh tế trong đó đa số các kỹ thuật sản xuất là sử dụng NHIỀU VỐN.(Xem CAPITAL INTENSITY)Director's Law / Quy Luật Director
09-10-2025
Một giả thuyết do Aaron Director đưa ra, cho rằng trong một hệ thống dân chủ, chính phủ có xu hướng theo đuổi những chính sách phân phối lại thu nhập từ những người khá giàu và người nghèo sang những nhóm thu nhập trung bình.Director - Executive - Manager - Leader - Supervisor / Cấp Bậc Quản Lý
09-10-2025
Quản lý cấp caoDirectors: Giám đốcExecutives: Người quản trị Senior managers: Quản lý cấp caoQuản lý cấp trungJunior/middle managers: Quản lý trung gianLine managers: Quản lý dây chuyềnTeam leaders: Trưởng nhómSupervisors: Giám sátDirect report: Cấp dưới trực tiếp mà bạn phải chịu trách nhiệm quản lý.Immediate boss/supervisor: Cấp trên trực tiếp mà bạn chịu trách nhiệm báo cáo công việc.Blue Book / Sách Xanh
09-10-2025
Một cái tên quen thuộc cho ấn phẩm của Cục thống kê trung ương bao gồm đăng tải những tài khoản chi tiêu và thu nhập quốc dân hàng năm của Anh.
