1. Báo cáo kế toán tổ hợp các tài sản và nợ của một ngân hàng, các chi nhánh nội địa của nó, và các chi nhánh lớn trong một báo cáo duy nhất. Các ngân hàng thương mại lớn báo cáo những thay đổi vị thế tài chính của họ hàng tuần cho Ủy ban thống đốc Dự trữ Liên bang. Các ngân hàng và các công ty cổ phàn ngân hàng, trừ các công ty tài chính, được yêu cầu theo quy định lập báo cáo hợp nhất. Xem REPORT OF CONDITION. 2. Báo cáo tài chính bao gồm các tài sản, nợ và vốn cổ đông của các công ty liên doanh với mục đích báo cáo hay công khai.
Consolidated Financial Statement / Báo Cáo Tài Chính Hợp Nhất
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Confirmation / Giấy Xác Nhận, Kiểm Chứng
09-10-2025
1. Truyền đạt bằng văn bản cho bên đối tác ghi chép tất cả chi tiết có liên quan đến việc giao dịch, như đã thỏa thuận bằng điện thoại hay điện tín.2.Compound Interest / Lãi Suất Kép
09-10-2025
Lãi suất được cộng vào lãi suất có được trước đó trên số dư tiền gốc. Việc ghép lãi làm gia tăng tỷ lệ thu hồi của người gửi tiền trên số dư của ngân hàng, và suất thu lợi thực (hiệu quả) của người cho vay, dựa trên tiền gốc chưa trả của các khoản tiền vay còn lại.Commercial Paper / Hối Phiếu Thương Mại
09-10-2025
Phiếu hẹn thanh toán ngắn hạn, hay khoản nợ của thị trường tiền tệ không bảo đảm, được phát hành bởi các công ty thương mại và công ty tài chính theo lãi suất cơ bản, có kỳ đáo hạn từ hai đến 270 ngày. Thị trường hoạt động nhất tại các kỳ phát hành dưới 30 ngày.Collection / Thu Nợ, Thu Tiền
09-10-2025
1. Sự xuất trình các ghi phiếu, hối phiếu và các công cụ có thể chuyển nhượng khác theo điểm xuất xứ, và nhận thanh toán từ ngân hàng chi trả.
