Complementary Resource là các nhân tố sản xuất cần thiết được sử dụng cùng với các nhân tố khác, để sản xuất cùng một sản lượng đầu tư ra hay hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể nào đó, thí dụ, số giờ công lao động nông nghiệp có tính bổ sung đối với một diện tích đất trong sản xuất lúa mì, máy móc và thiết bị có tính bổ sung cho lao động trong xây dựng đường lộ
Complementary Resource / Các Nguồn Lực Bổ Sung
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Complementary Investments / Đầu Tư Bổ Sung
09-10-2025
Complementary Investments là các khoản đầu tư bổ sung và tạo thuận lợi cho các nhân tố sản xuất khác – thí dụ, vốn và lao động, giáo dục và đào tạo các coog nhân chưa kỹ năng, thuốc diệt côn trùng và phân bónComplementarity / Sự Bổ Trợ
09-10-2025
Khi hiện diện complementarity, thì nếu một doanh nghiệp, một tổ chức hay một công nhân thực hiện một hành động, sẽ gia tăng việc thực hiện các hành động tương tự của các tác nhân khác. Sự bổ sung thường bao gốm các khoản đầu tư có suất thu lợi phụ thuộc vào các khoản đầu tư thực hiện bởi các tác nhân khác.Comparative Law / Luật Đối Chiếu
09-10-2025
Comparative Law là bộ môn nghiên cứu, phân tích và đối chiếu các hệ thống quốc gia trên thế giới.Accounting Costs / Chi Phí Kế Toán
09-10-2025
Chi phí phải trả bằng tiền mặt bởi một chủ doanh nghiệpCommutation / Sự Hoán Đổi
09-10-2025
Commutation là kết thúc việc giải quyết một tổn thất còn tồn đọng bằng việc bồi thường một số tiền theo thỏa thuận.
