Complementary Investments là các khoản đầu tư bổ sung và tạo thuận lợi cho các nhân tố sản xuất khác – thí dụ, vốn và lao động, giáo dục và đào tạo các coog nhân chưa kỹ năng, thuốc diệt côn trùng và phân bón
Complementary Investments / Đầu Tư Bổ Sung
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Complementarity / Sự Bổ Trợ
09-10-2025
Khi hiện diện complementarity, thì nếu một doanh nghiệp, một tổ chức hay một công nhân thực hiện một hành động, sẽ gia tăng việc thực hiện các hành động tương tự của các tác nhân khác. Sự bổ sung thường bao gốm các khoản đầu tư có suất thu lợi phụ thuộc vào các khoản đầu tư thực hiện bởi các tác nhân khác.Comparative Law / Luật Đối Chiếu
09-10-2025
Comparative Law là bộ môn nghiên cứu, phân tích và đối chiếu các hệ thống quốc gia trên thế giới.Accounting Costs / Chi Phí Kế Toán
09-10-2025
Chi phí phải trả bằng tiền mặt bởi một chủ doanh nghiệpCommutation / Sự Hoán Đổi
09-10-2025
Commutation là kết thúc việc giải quyết một tổn thất còn tồn đọng bằng việc bồi thường một số tiền theo thỏa thuận.Accountability / Trách Nhiệm Kế Toán
09-10-2025
Accountability là trách nhiệm của cá nhân hay bộ phận khi thực hiện một chức năng cụ thể trong kế toán. Kiểm toán viên tiến hành kiểm tra báo cáo tài chính của một công ty sẽ có trách nhiệm và phải chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót trọng yếu hoặc các trường hợp gian lận nào xảy ra.
