Commercial Policy là chính sách bao gốm các công cụ bảo hộ thương mại, được các quốc gia sử dụng để đẩy mạnh xúc tiến công nghiệp, đa dạng hóa xuất khẩu, tạo việc làm và các chiến lược phát triển mạng muốn, như thuế quan , hạn ngạch, trợ cấp
Commercial Policy / Chính Sách Thương Mại
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Central Bank / Ngân Hàng Trung Ương
09-10-2025
Central Bank là định chế tài chính quan trọng chịu trách nhiệm phát hành tiền, quản lý dự trữ ngoại hối, thực hiện chính sách tiền tệ, và cung ứng dịch vụ ngân hàng cho chính phủ và các ngân hàng thương mại.Central American Common Market (CACM) / Thị Trường Chung Trung Mỹ
09-10-2025
Central American Common Market (CACM) là Hiệp hội kinh tế hình thành năm 1960 và giải thể vào thập niên 1970, gồm có năm nước Trung Mỹ: Costa Rica, El Salvador, Guatemala, Honduras, và Nicaragua.Center / Trung Tâm
09-10-2025
Center là từ dùng trong lý thuyết phụ thuộc để chỉ các nước đã phát triển về kinh tếCausation / Nhân Quả
09-10-2025
Causation là sự thay đổi trong một biến số làm biến số khác thay đổiCountry’s Institutions / Các Thể Chế Quốc Gia
09-10-2025
Country’s Institutions là các chuẩn mực, các quy tắc hành vi, và các phương thức hoạt động được chấp nhận chung. Các thể chế xã hội là các tổ chức chính thức được xác định rõ của xã hội, điều phố cáchh thức vận hành của xã hội, thí dụ, sở hữu tư nhân so với sở hữu tập thể, hệ thống giáo dụcCác thể chế chính trị là các hệ thống điều phối các hoạt động của chính phủ của một xã hội nào đó – như các cấu trúc quyền lực chính thức, các đảng phái chính trị, các cơ chế nắm quyền lực
