Sản phẩm công cộng là thuật ngữ dùng để chỉ những hàng hoá/dịch vụ cung ứng cho một nhóm người xác định chứ không phải cho một cá nhân cụ thể. Tuy nhiên, trên thực tế người tiêu dùng sẽ không thể hiện là họ sẵn sàng ưu tiên cho những sản phẩm công cộng, nhưng vẫn hy vọng chi phí bỏ ra giảm tối đa mà số lượng nhận được không bị ảnh hưởng. Chính bởi vậy, những sản phẩm công cộng thường không bán và người ta cũng không áp giá thị trường để đo giá trị của những sản phẩm này.
Collective Products / Sản Phẩm Công Cộng
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Collective Goods / Hàng Hoá Tập Thể
09-10-2025
Hàng hoá hay dịch vụ mang tính chất KHÔNG LOẠI TRỪ. Xem PUBLIC GOODSOpen Unemployment / Thất Nghiệp Mở
09-10-2025
Là một cụm thuật ngữ thường được sử dụng trong bối cảnh của các nước đang phát triển. Là tình trạng mà một cá nhân thừa nhận rằng anh ta đang khôg có công ăn việc làm và sau đó anh ta có thể đăng ký với một cơ sở giao dịch lao động.Easy-Money Policy / Chính Sách Tiền Tệ Dễ Dàng
09-10-2025
Chính sách tiền tệ dễ dàng là chính sách tiền tệ trong đó cơ quan tiền tệ trung ương, như Cục dự trữ Liên Bang, tìm kiếm các biện pháp để tạo ra nhiều tiền với tỉ lệ lãi suất thấp.Chính sách tiền tệ dễ dàng được áp dụng nhằm khuyến khích đầu tư và phát triển kinh tế. Tuy nhiên việc này cũng có thể dẫn đến lạm phát.Từ năm 2007 đến nay, Cục dự trữ Liên Bang đã liên tục theo đuổi chính sách tiền tệ dễ dàng nhằm kích thích nền kinh tế và giúp nước Mỹ thoát khỏi nguy cơ suy thoái do cuộc khủng hoảng…Collective Choice / Sự Lựa Chọn Tập Thể
09-10-2025
Đôi khi được gọi là sự lựa chọn xã hội. Một quyết định do một nhóm hay những người thay mặt cho một nhóm đưa ra.Open Market Operations / Nghiệp Vụ Thị Trường Mở
09-10-2025
Nghiệp vụ thị trường mở là các biện pháp thực thi chính sách tiền tệ mà theo đó ngân hàng Trung ương của một nước kiểm soát cung tiền của nước đó bằng cách mua bán các chứng khoán do chính phủ phát hành hoặc các công cụ tài chính khác. Nghiệp vụ này được thực hiện căn cứ theo các mục tiêu của chính sách tiền tệ, như lãi suất hay tỉ giá.
