1. Các quyền đối với tài sản được người khác nắm giữ, ví dụ, trái quyền của người gửi tiền đối với các tài sản của một ngân hàng, hay trái quyền của chủ nợ được tượng trưng bởi quyền giữ thế chấp. 2. Các quyền về tài sản, ví dụ, quyền hưởng lợi từ tài sản của vợ hay chồng đã qua đời. 3. Quyền sở hữu của chủ sở hữu, được tượng trưng bởi chứng chỉ quyền sở hữu.
Claim / Quyền Đòi Bồi Thường, Yêu Cầu, Trái Quyền
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Over-The-Counter (OTC) / Thị Trường Giao Dịch Qua Quầy, Thị Trường Chứng Khoán Phi Tập Trung
09-10-2025
1. Thị trường giao dịch chứng khoán không niêm yết trên thị trường chứng khoán có tổ chức, như Thị trường Chứng khoán New York hay thị trường chứng khoán khu vực.License To Operate / Giấy Phép Hoạt Động
09-10-2025
Cấp phép tiến hành thương mại hoặc tiến hành hoạt động kinh doanh, theo quy định hoặc chịu sự giám sát bởi cơ quan cấp phép. Giấy phép được các cơ quan tiểu bang hoặc liên bang cấp, hoặc bởi các công ty tư nhân, khi một doanh nghiệp cho phép doanh nghiệp khác sử dụng thương hiệu của mình dưới hình thức nhượng quyền.Churning / Chế Biến
09-10-2025
Ngân hàng:1. Cho vay và tái tài trợ, thay thế nợ cũ bằng nợ mới nhằm thu phí cam kết và các phí khác.2.Chinese Wall / Bức Tường Trung Hoa
09-10-2025
Tên thông thường cho việc chia, tách pháp lý giữa ngân hàng thương mại và văn phòng ủy thác của nó, được thiết kế nhằm ngăn chặn sự tranh chấp lãi suất, có thể ảnh hưởng đến vai trò của văn phòng ủy thác như người thụ ủy, và cố vấn đầu tư cho các tài khoản ủy thác.Over-Ride / Bỏ Qua
09-10-2025
1. Quyết định của chuyên viên phân tích tín dụng hay bên cho vay của ngân hàng chấp thuận hay từ chối đơn xin cấp tín dụng, không xét đến các yếu tố khác, như thông tin giảm uy tín được phát hành bởi cơ quan báo cáo tín dụng, thường xảy ra nhất khi bên cho vay chấp thuận khoản vay hay từ chối đơn xin, cho dù hệ thống điểm tín dụng đã xác định ngược lại.Xem CREDIT SCORING.2.
