Ngân Lưu Từ Hoạt Động Đầu Tư được thể hiện trong báo cáo ngân lưu thông qua báo cáo năm của một công ty. Cash Flows From Investing Activities là một báo cáo các khoản vốn liên quan đến hoạt động đầu tư của công ty, các khoản này gồm tiền mặt trả nợ và đầu tư cổ phần, lợi nhuận từ các hoạt động đầu tư, cũng như tiền mặt chi vào tài sản hữu hình.
Cash Flows From Investing Activities / Ngân Lưu Từ Hoạt Động Đầu Tư
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Cash Flow / Ngân Lưu / Dòng Tiền.
09-10-2025
Cash Flow là lượng tiền nhận và chi của một doanh nghiệp/ dự án. Thường được sử dụng để chỉ thu nhập ròng của một công ty cộng với các khoản khấu hao.Absolute Advantage / Lợi Thế Tuyệt Đối
09-10-2025
Absolute Advantage là mức hiệu quả cao hơn của một quốc gia so với một quốc gia khách trong hoạt động sản xuất hàng hoá. Theo Adam Smith thì đây là cơ sở của hoạt động thương mại.Cartel’s Dilemma / Tình Hình Lưỡng Nan Của Cartel
09-10-2025
Cartel’s Dilemma là các bên bán cần hợp tác để sản xuất sản lượng hạn chế theo quota, tuy nhiên có bên sẽ tìm chiến lược nổi trội (dominated) và sản xuất nhiều hơn quota để có lợi nhuận nhiều hơnCartel / Tập Đoàn (Kinh Tế Vi Mô)
09-10-2025
Cartel là một nhóm các doanh nghiệp hay quốc gia cùng liên kết thành một nhà sản xuất duy nhất, nhằm nắm quyền kiểm soát thị trường và tạo ảnh hưởng đối với các mức giá theo hướng có lợi cho họ, bằng cách hạn chế sản lượng của một sản phẩm. Một thoả thuận hạn chế sự cạnh tranh.Captive Buyer / Người Mua Ép
09-10-2025
Đối tượng/ngân hàng bị buộc phải mua một số chứng khoán vừa phát hành (Nhà nước quy định)
