Cartel là một nhóm các doanh nghiệp hay quốc gia cùng liên kết thành một nhà sản xuất duy nhất, nhằm nắm quyền kiểm soát thị trường và tạo ảnh hưởng đối với các mức giá theo hướng có lợi cho họ, bằng cách hạn chế sản lượng của một sản phẩm. Một thoả thuận hạn chế sự cạnh tranh. Một tổ chức các đối thủ cạnh tranh kết hợp hình thành một tổ chức độc quyền duy nhất. Tổ chức gồm các nhà sản xuất thống nhất hạn chế sản lượng đầu ra của sản phẩm nhằm tăng giá và lợi nhuận
Cartel / Tập Đoàn (Kinh Tế Vi Mô)
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Captive Buyer / Người Mua Ép
09-10-2025
Đối tượng/ngân hàng bị buộc phải mua một số chứng khoán vừa phát hành (Nhà nước quy định)Capital-Saving Technological Progress / Tiến Bộ Công Nghệ Tiết Kiệm Vốn
09-10-2025
Capital-Saving Technological Progress là tiến bộ công nghệ bắt nguồn từ phát minh hay cải tiến, tạo thuận lợi cho việc đạt được các mức sản lượng cao hơn với cùng một lượng vốn đầu vào.Capital - Labor Ratio / Tỉ Lệ Vốn – Lao Động
09-10-2025
Capital - Labor Ratio là số đơn vị vốn trên mỗi đơn vị lao động. Trong lý thuyết tăng trưởng tân cổ điển truyền thống, ở các nước kém phát triển, có tỉ lệ vốn – lao động thấp, hàm ý có suất thu lợi từ đầu tư mới cao hơn, và sẽ tạo dòng chảy vốn lớn từ các nước phát triển trung bình (MDCs) đến các nước kém phát triển (LDCs).Capitalization Issue / Phát Hành Vốn Hoá
09-10-2025
Capitalization Issue là phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông, tiền trong dự trữ của một doanh nghiệp được chuyển thành vốn phát hành, và được phân phối cho các cổ đông thay cho cổ tức bằng tiền mặt.Capital – Augmenting Technological Progress / Tiến Bộ Công Nghệ Tăng Hiệu Quả Vốn
09-10-2025
Capital – Augmenting Technological Progress là tiến bộ công nghệ nâng cao năng suất của vốn bằng đổi mới và phát minh
