Capital - Labor Ratio là số đơn vị vốn trên mỗi đơn vị lao động. Trong lý thuyết tăng trưởng tân cổ điển truyền thống, ở các nước kém phát triển, có tỉ lệ vốn – lao động thấp, hàm ý có suất thu lợi từ đầu tư mới cao hơn, và sẽ tạo dòng chảy vốn lớn từ các nước phát triển trung bình (MDCs) đến các nước kém phát triển (LDCs). Xem NEW GROWTH THEORY
Capital - Labor Ratio / Tỉ Lệ Vốn – Lao Động
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Capitalization Issue / Phát Hành Vốn Hoá
09-10-2025
Capitalization Issue là phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông, tiền trong dự trữ của một doanh nghiệp được chuyển thành vốn phát hành, và được phân phối cho các cổ đông thay cho cổ tức bằng tiền mặt.Capital – Augmenting Technological Progress / Tiến Bộ Công Nghệ Tăng Hiệu Quả Vốn
09-10-2025
Capital – Augmenting Technological Progress là tiến bộ công nghệ nâng cao năng suất của vốn bằng đổi mới và phát minhCannibalization / Tổn Thất Lợi Nhuận
09-10-2025
Cannibalization là tình huống doanh thu của sản phẩm này làm giảm lượng cầu sản phẩm khác có giá trị biên gia tăng cao hơnCapital Goods / Hàng Hoá Sản Xuất
09-10-2025
Capital Goods là loại hàng hoá được các công ty sử dụng để sản xuất ra các mặt hàng khác. Hàng hoá đầu tư có thể là các toà nhà văn phòng, máy móc thiết bị…Xem CAPITAL.Capital Gains / Lợi Nhuận Vốn; Lợi Nhuận Từ Tài Sản Đầu Tư
09-10-2025
Capital Gains là:1. Lợi Nhuận Vốn: Lợi nhuận phát sinh khi bán một tài sản cao hơn số tiền đã mua.2.
