Thị trường tài chính trong đó các công ty và các cơ quan chính phủ tăng vốn bằng cách bán cổ phiếu, trái phiếu và các chứng khoán khả mại có kỳ đáo hạn cao hơn một năm. Các chứng khoán được phân phối thông qua thị trường chứng khoán công cộng, hay kinh doanh tư nhân với các nhà đầu tư. So sánh với money market.
Capital Market / Thị Trường Vốn
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Blue List / Danh Sách Xanh
09-10-2025
Thông báo thương mại "DAnh sách Xanh Chào bán Chứng khoán Đô thị hiện hành" niêm yết mệnh giá, lãi suất trái phiếu và lợi tức khi đáo hạn của các trái phiếu đô thị và giấy nợ, được xuất bản hàng ngày bởi Standard&Poor's từ năm 1935. Danh sách Xanh bao gồm khoảng 40% các trái phiếu đô thị được chào bán trong thị trường mua bán chứng khoán.Discharges / Những Người Bị Thôi Việc
09-10-2025
Tổng số người rời bỏ công việc một cách không tình nguyện trong bất kỳ một thời kỳ nào.Capital Intensive Techniques / Các Kỹ Thuật Dựa Nhiều Vào Vốn
09-10-2025
Một phương pháp sản xuất có tỷ trọng VỐN cao hơn bất cứ yếu tố sản xuất nào khác. (Xem CAPITAL, FACTORS OF PRODUC-TION).Disadvantaged Workers / Công Nhân (Có Vị Thế) Bất Lợi; Những Công Nhân Không Có Lợi Thế
09-10-2025
Những người công nhân mà xét về tay nghề họ đưa ra thị trường lao động hoặc các "tín hiệu" họ chuyển tới những người chủ tương lai ở tình thế tương đối bất lợi.Dirty Float / Thả Nổi (Kiểu) Bùn; Thả Nổi Không Hoàn Toàn
09-10-2025
Một loại hình tỷ giá hối đoái thả nổi nhưng không được hoàn toàn tự do, bởi vì các ngân hàng trung ương thỉnh thoảng lại can thiệp nhằm làm cho tỷ giá lệch khỏi tỷ giá của thị trường tự do.
