Là tài khoản quốc gia cho thấy sự thay đổi ròng trong sở hữu tài sản cho một quốc gia. Tài khoản vốn là kết quả của đầu tư quốc tế trong khối công và khối tư nhân chảy vào và ra khỏi một quốc gia. Nó cũng cho thấy giá trị thực của doanh nghiệp tại thời điểm cụ thể. Tài khoản vốn bao gồm đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI), danh mục đầu tư và các khoản đầu tư khác, cộng với những thay đổi trong các tài khoản dự trữ. Tài khoản vốn và tài khoản vãng lai cùng nhau tạo thành cán cân thanh toán cho 1 quốc gia. Sự thay đổi của dòng vốn có thể làm mất ổn định nền kinh tế của một quốc gia, ở nhiều quốc gia cần có kiểm soát nhằm điều tiết dòng chảy tài khoản vốn.
Capital Account / Tài khoản vốn
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Capacity Cost / Chi phí công suất
09-10-2025
Chi phí cố định phát sinh với mục đích cung cấp hoặc tăng khả năng tiến hành các hoạt động kinh doanh của công ty hay các tổ chức. Chi phí công suất nói chung không thay đổi với mức độ sản xuất và có thể được giảm hoặc chỉ tránh được bằng cách đóng cửa các địa điểm kinh doanh hoặc gia công phần mềm.Capacity / Công suất
09-10-2025
Công suất là khái niệm để chỉ sản lượng tối đa mà một doanh nghiệp hoặc một ngành công nghiệp sản xuất một cách hiệu quả nhất và đầy đủ nhất trong khoảng thời gian nhất định. Trong hầu hết các trường hợp, không thể chắc chắn rằng hệ thống sẽ hoạt động hết công suất trong thời gian dài, bởi ảnh hưởng của tự nhiên và các yếu tố khác sẽ làm giảm sản lượng tiềm năng.Cancellation / Lệnh hủy
09-10-2025
Thông báo xác nhận với khách hàng về việc hủy một giao dịch sai lầm mà đã được ghi có vào tài khoản của mình bởi các nhà môi giới.Callable Security / Chứng khoán có thể mua lại
09-10-2025
Một chứng khoán với một điều khoản gọi (mua) cho phép các tổ chức phát hành mua lại chứng khoán đó trong một ngày cụ thể. Vì người giữ chứng khoán có thể mua lại có thể gặp rủi ro khi chứng khoán được mua lại, giá của chúng thường thấp hơn so với chứng khoán tương đương không có điều khoản mua lại.
