1. Tài sản tài chính hoặc giá trị tài chính của tài sản, như tiền mặt2. Các xí nghiệp, máy móc và các thiết bị thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp Vốn là một khái niệm hết sức mơ hồ mà định nghĩa cụ thể của nó phụ thuộc vào văn cảnh sử dụng. Nói chung, nó là 1 nguồn lực tài chính dùng để sử dung.
Capital / Vốn
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Capacity Cost / Chi phí công suất
09-10-2025
Chi phí cố định phát sinh với mục đích cung cấp hoặc tăng khả năng tiến hành các hoạt động kinh doanh của công ty hay các tổ chức. Chi phí công suất nói chung không thay đổi với mức độ sản xuất và có thể được giảm hoặc chỉ tránh được bằng cách đóng cửa các địa điểm kinh doanh hoặc gia công phần mềm.Capacity / Công suất
09-10-2025
Công suất là khái niệm để chỉ sản lượng tối đa mà một doanh nghiệp hoặc một ngành công nghiệp sản xuất một cách hiệu quả nhất và đầy đủ nhất trong khoảng thời gian nhất định. Trong hầu hết các trường hợp, không thể chắc chắn rằng hệ thống sẽ hoạt động hết công suất trong thời gian dài, bởi ảnh hưởng của tự nhiên và các yếu tố khác sẽ làm giảm sản lượng tiềm năng.Cancellation / Lệnh hủy
09-10-2025
Thông báo xác nhận với khách hàng về việc hủy một giao dịch sai lầm mà đã được ghi có vào tài khoản của mình bởi các nhà môi giới.Callable Security / Chứng khoán có thể mua lại
09-10-2025
Một chứng khoán với một điều khoản gọi (mua) cho phép các tổ chức phát hành mua lại chứng khoán đó trong một ngày cụ thể. Vì người giữ chứng khoán có thể mua lại có thể gặp rủi ro khi chứng khoán được mua lại, giá của chúng thường thấp hơn so với chứng khoán tương đương không có điều khoản mua lại.Callable Bond / Trái phiếu có thể mua lại
09-10-2025
Đây là loại trái phiếu mà người phát hành có quyền thu hồi trước ngày đáo hạn, với một số điều kiện nhất định. Thông thường, sẽ có 1 khoản phí bảo hiểm trả cho chủ sở hữu khi trái phiếu bị mua lại.Thuật ngữ này cũng có thể được gói là " Trái phiếu hoàn lại"
